Chữ Hán
红
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 15 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hồngđỏ; phổ biến; cách mạng
- Chưa có âm thanhhọ [Hong2]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 纟 + 工
- 纟sībộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
- 工gōngcông việc; công nhân; kỹ năng
- Phần chỉ nghĩa: 纟
- Phần chỉ âm: 工
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 红色Âm Hán Việt: hồng sắcmàu đỏ (màu sắc); cách mạngHSK 2
- 红茶Âm Hán Việt: hồng tràtrà đenHSK 2
- 红绿灯Âm Hán Việt: hồng lục đăngđèn giao thông; tín hiệu giao thôngHSK 3
- 红包Âm Hán Việt: hồng baotiền mừng tuổi; bưu kiện thưởng; lại quảHSK 4
- 西红柿Âm Hán Việt: tây hồng thịcà chuaHSK 4
- 分红Âm Hán Việt: phân hồngcổ tức; thưởng tiềnHSK 7–9
- 朱红Âm Hán Việt: cho hồngmàu chu saHSK 7–9
- 眼红Âm Hán Việt: nhãn hồngthèm muốn; đố kỵ; ghen tỵHSK 7–9
- 红利Âm Hán Việt: hồng lợitiền thưởng; cổ tứcHSK 7–9
- 红润Âm Hán Việt: hồng nhuầnhồng hào; hồng rực; đỏ hồngHSK 7–9
- 红火Âm Hán Việt: hồng hoảthịnh vượngHSK 7–9
- 红薯Âm Hán Việt: hồng thửkhoai langHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不远,离我们学校很近。我平时喜欢喝红茶和奶茶,有时也喝绿茶或者咖啡。Không xa đâu, cách trường mình rất gần. Bình thường mình thích uống hồng trà và trà sữa, đôi khi cũng uống trà xanh hoặc cà phê.
- 别急,汽车司机刚才给我打电话,他已经经过前面的红绿灯路口,正在路边等我们呢。过马路时大家必须小心,注意安全!Đừng vội, tài xế ô tô vừa gọi điện cho mình, bác ấy đã đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ phía trước và đang đợi tụi mình ở bên đường rồi. Lúc băng qua đường mọi người bắt buộc phải cẩn thận, chú ý an toàn nhé!
- 我来过两次。你喜欢什么颜色?红色、白色还是绿色?Mình từng đến hai lần rồi. Bạn thích màu gì? Màu đỏ, màu trắng hay màu xanh lá?
- 房子外面下着小雪,房间里面却非常热闹。大门左边、右边和桌子上面都放着红色的东西,好看极了啊!Bên ngoài ngôi nhà tuyết nhỏ đang rơi, nhưng bên trong phòng lại vô cùng náo nhiệt. Bên trái, bên phải cổng và phía trên bàn đều bày đồ màu đỏ, đẹp vô cùng!
- 早上差一刻八点,阿明、小兰和小侯坐汽车出发去高铁站。汽车司机开得很小心,经过几个红绿灯路口和一条大马路,很快就到了车站。Tám giờ kém mười lăm sáng, Minh, Lan và Tiểu Hầu đi ô tô xuất phát ra ga tàu cao tốc. Tài xế ô tô lái rất cẩn thận, đi qua mấy ngã tư đèn giao thông và một đại lộ lớn, rất nhanh đã tới nhà ga.Từ trong câu:早上 (zǎoshang)差 (chà)一 (yī)刻 (kè)八 (bā)点 (diǎn)阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)小 (xiǎo)侯 (hóu)坐 (zuò)汽车 (qìchē)出发 (chūfā)去 (qù)高铁 (gāotiě)站 (zhàn)汽车 (qìchē)司机 (sījī)开 (kāi)得很 (dehěn)小心 (xiǎoxīn)经过 (jīngguò)几个 (jǐge)红绿灯 (hónglǜdēng)路口 (lùkǒu)和 (hé)一 (yī)条 (tiáo)大马 (Dàmǎ)路 (lù)很 (hěn)快 (kuài)就 (jiù)到了 (dàoliǎo)车站 (chēzhàn)
- 每到下午休息时,小兰就跟同学一起去那里买奶茶、红茶、绿茶或者咖啡。Mỗi khi đến giờ nghỉ buổi chiều, Lan lại cùng bạn học ra đó mua trà sữa, hồng trà, trà xanh hoặc cà phê.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.