Chữ Hán
工
Nghĩacông việc; công nhân; kỹ năng
Bộ thủ工
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- công việc; công nhân; kỹ năng
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 一 + 丄
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 左zuǒÂm Hán Việt: tảtrái; cánh tả (chính trị); đôngHSK 2
- 红hóngÂm Hán Việt: hồngđỏ; phổ biến; cách mạngHSK 2
- 经jīngÂm Hán Việt: kinhkinh điển; sách thánh; kinh sáchHSK 2
- 空kòngÂm Hán Việt: khônglàm trống; trống rỗng; không có ngườiHSK 3
- 差chàÂm Hán Việt: saikhác; sai; nhầm; thiếuHSK 3
- 轻qīngÂm Hán Việt: khinhnhẹ; dễ; dịu dàngHSK 3
- 功gōngÂm Hán Việt: cônghành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quảHSK 4
- 巧qiǎoÂm Hán Việt: xảomột cách tình cờ; trùng hợp; đúng lúcHSK 4
- 式shìÂm Hán Việt: thứcloại; hình thức; mẫuHSK 4
- 江jiāngÂm Hán Việt: giangsôngHSK 4
- 项xiàngÂm Hán Việt: hạngsau cổ; mục; điềuHSK 4
- 贡gòngcống nạp; quà cống; tặng phẩmHSK 5
- 巩gǒng(dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toànHSK 6
- 攻gōngÂm Hán Việt: côngtấn công; buộc tội; nghiên cứuHSK 6
- 径jìngđường mòn; đường đi; đường kínhHSK 6
- 虹hóngcầu vồngHSK 6
- 扛kángÂm Hán Việt: giăngvác trên vai; (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)HSK 7–9
- 杠gàngbiến thể của 杠 (gàng)HSK 7–9
- 缸gāngÂm Hán Việt: congchum; vại; lượng từ cho mẻ đồ giặtHSK 7–9
- 毁huǐÂm Hán Việt: huỷphá hủy; hủy hoại; phỉ báng; vu khốngHSK 7–9
- 仝tóngbiến thể của 同 (tóng) (dùng làm họ và trong tên)
- 讧hòngxung đột; mất trật tự; bạo loạn
- 邛qiónggò đất; tên địa danh
- 巠jīngdòng nước ngầm; biến thể cổ của 经 (jīng)
Từ có chữ này
- 工作Âm Hán Việt: công táclàm việc; (máy móc) vận hành; công việcHSK 1
- 工作日Âm Hán Việt: công tác nhậtngày làm việc; ngày trong tuầnHSK 3
- 工人Âm Hán Việt: công nhâncông nhân; Lượng từ: 个 (gè), 名 (míng)HSK 4
- 工厂Âm Hán Việt: công xưởngnhà máyHSK 4
- 工资Âm Hán Việt: công tưtiền lương; lươngHSK 4
- 打工Âm Hán Việt: đả cônglàm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉHSK 4
- 人工Âm Hán Việt: nhân côngnhân tạo; nhân lực; công việc thủ côngHSK 5
- 加工Âm Hán Việt: gia côngchế biến; xử lý; vận hành (máy móc)HSK 5
- 员工Âm Hán Việt: viên côngnhân viên; nhân sự; nhân côngHSK 5
- 工业Âm Hán Việt: công nghiệpcông nghiệpHSK 5
- 工具Âm Hán Việt: công cụcông cụ; dụng cụ; đồ dùngHSK 5
- 工程Âm Hán Việt: công trìnhkỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự ánHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 工艺Âm Hán Việt: công nghệthủ công mỹ nghệ; nghệ thuật công nghiệpHSK 5
- 手工Âm Hán Việt: thủ côngthủ công; bằng tayHSK 5
- 职工Âm Hán Việt: chức côngnhân viên; cán bộ nhân viên; công nhânHSK 5
- 工程师Âm Hán Việt: công trình sưkỹ sưHSK 5
- 分工Âm Hán Việt: phân côngphân chia công việc; phân công lao độngHSK 6
- 工地Âm Hán Việt: công địacông trườngHSK 6
- 工夫Âm Hán Việt: công phukhoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây); thời gian rảnh; kỹ năngHSK 6
- 工序Âm Hán Việt: công tựaquy trình làm việc; quy trìnhHSK 6
- 人工智能Âm Hán Việt: nhân công trí năngtrí tuệ nhân tạo (AI)HSK 6
- 义工Âm Hán Việt: nghĩa côngngười làm tình nguyện; công việc tình nguyệnHSK 7–9
- 务工Âm Hán Việt: vụ cônglao độngHSK 7–9
- 动工Âm Hán Việt: động côngbắt đầu (một dự án xây dựng)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 喂,姐姐,你的工作忙吗?Alô, chị ơi, công việc của chị có bận không?
- 对,我们的工作太忙了,我还想认识新同学。Đúng vậy, công việc của bọn chị bận quá, chị còn muốn làm quen bạn học mới.
- 是啊,后来当地停止了污染严重的工厂,还种了许多树,生态环境才慢慢恢复了正常。Đúng vậy, sau đó địa phương đã cho dừng các nhà máy ô nhiễm nặng, còn trồng rất nhiều cây, môi trường sinh thái mới dần hồi phục bình thường.
- 每个工作日早上,小雪来到办公室以后,都会先打开电脑看邮箱里的邮件,或者读一读报纸和网站上的新闻。Mỗi buổi sáng ngày làm việc, sau khi đến văn phòng, Tiểu Tuyết đều mở máy tính xem thư trong hộp thư điện tử trước, hoặc đọc báo và tin tức trên trang web.
- 经理已经同意了我们的新方法:在每个工作日,同事们可以看公司网站或者读早上的新闻报纸,我现在就把耳机摘下来,先把这封重要邮件发出去!Giám đốc đã đồng ý với phương pháp mới của chúng mình rồi: vào mỗi ngày làm việc, các đồng nghiệp có thể xem trang web công ty hoặc đọc báo tin tức buổi sáng, bây giờ mình tháo tai nghe ra và gửi bức thư điện tử quan trọng này đi trước đây!Từ trong câu:经理 (jīnglǐ)已经 (yǐjīng)同意 (tóngyì)了 (le)我们 (wǒmen)的 (de)新 (xīn)方法 (fāngfǎ)在 (zài)每 (měi)个 (gè)工作日 (gōngzuòrì)同事 (tóngshì)们 (men)可以 (kěyǐ)看 (kàn)公司 (gōngsī)网站 (wǎngzhàn)或者 (huòzhě)读 (dú)早上 (zǎoshang)的 (de)新闻 (xīnwén)报纸 (bàozhǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)就 (jiù)把 (bǎ)耳机 (ěrjī)摘下 (zhāixià)来 (lái)先 (xiān)把 (bǎ)这 (zhè)封 (fēng)重要 (zhòngyào)邮件 (yóujiàn)发出 (fāchū)去 (qù)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.