Houzii
← Từ điển
Từ ghép

慢慢

mànmàn
Nghĩa tiếng Việtchậm rãi; dần dần
  • 2 chữ
  • 28 nét

Nghĩa

  1. 1 chậm rãi; dần dần

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập