Cấp: HSK 4Từ ghép
工人
Nghĩa tiếng Việtcông nhân; Lượng từ: 个 (gè), 名 (míng)
Âm Hán Việtcông nhân
- 2 chữ
- 5 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 công nhân
- 2 Lượng từ: 个 (gè), 名 (míng)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 打工人người lao động
- 工人党[工人黨]Đảng Công nhân (đảng đối lập Singapore)
- 社工人nhân viên công tác xã hội
- 产业工人[產業工人]công nhân công nghiệp
- 伐木工人tiều phu; người chặt cây
- 缝衣工人[縫衣工人]công nhân may
- 工人阶级[工人階級]giai cấp công nhân
- 工人日报[工人日報]Nhật báo Công nhân, tờ báo Trung Quốc thành lập năm 1949
- 环卫工人[環衛工人]công nhân vệ sinh
- 建筑工人[建築工人]công nhân xây dựng; thợ xây
- 机械工人[機械工人]thợ máy
- 掘墓工人người đào mộ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并[並][tịnh]Cấp: HSK 4và; hơn nữa; cũng
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này