Cấp: HSK 4Từ ghép
工资
Phồn thể: [工資]Nghĩa
- 1 tiền lương; lương
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 发工资日[發工資日]ngày lĩnh lương
- 岗位工资[崗位工資]mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 绩效工资 (jìxiàogōngzī) hoặc hoa hồng 提成 (tíchéng) v.v.)
- 计件工资[計件工資]lương theo sản phẩm; thù lao dựa trên sản lượng; ngược lại: lương theo thời gian 计时工资 (jìshígōngzī)
- 计时工资[計時工資]trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 计件工资 (jìjiàngōngzī))
- 八级工资制[八級工資制]hệ thống lương tám bậc
- 最高工资限额[最高工資限額]mức lương trần
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并[並][tịnh]Cấp: HSK 4và; hơn nữa; cũng
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này