Chữ Hán
资
Nghĩatài nguyên; vốn; cung cấp
Bộ thủ贝
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 22 từ có chữ này
Cách đọc
- tài nguyên; vốn; cung cấp
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 次 + 贝
- 次cì[thứ]tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.
- 贝bèiốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)
- Phần chỉ nghĩa: 贝
- Phần chỉ âm: 次
Từ có chữ này
- 工资Âm Hán Việt: công tưtiền lương; lươngHSK 4
- 资料Âm Hán Việt: tư liệutài liệu; tài nguyên; dữ liệuHSK 4
- 资格Âm Hán Việt: tư cáchtrình độ; người có thâm niênHSK 5
- 资源Âm Hán Việt: tư nguyêntài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)HSK 5
- 资源huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm 桂林 (Guìlín), Quảng TâyHSK 5
- 资金Âm Hán Việt: tư kimquỹ; vốnHSK 5
- 投资Âm Hán Việt: đầu tưđầu tưHSK 6
- 资产Âm Hán Việt: tư sảntài sảnHSK 6
- 资本Âm Hán Việt: tư bảnvốn (kinh tế)HSK 6
- 出资Âm Hán Việt: xuất tưcấp vốn; bỏ tiền vào cái gì; đầu tưHSK 7–9
- 合资Âm Hán Việt: hợp tưliên doanhHSK 7–9
- 外资Âm Hán Việt: ngoại tưđầu tư nước ngoàiHSK 7–9
Xem thêm 10 từ
- 师资Âm Hán Việt: sư tưgiáo viên đủ tiêu chuẩnHSK 7–9
- 物资Âm Hán Việt: vật tưhàng hóa; nguồn cungHSK 7–9
- 融资Âm Hán Việt: dung tưhuy động vốnHSK 7–9
- 资助Âm Hán Việt: tư trợtrợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chínhHSK 7–9
- 资历Âm Hán Việt: tư lịchtrình độ; chuyên môn; thâm niênHSK 7–9
- 资深Âm Hán Việt: tư thâmkỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệmHSK 7–9
- 资讯Âm Hán Việt: tư tấnthông tinHSK 7–9
- 资质Âm Hán Việt: tư chấtnăng khiếu; phẩm chất bẩm sinhHSK 7–9
- 集资Âm Hán Việt: tập tưgây quỹ; tích lũy vốnHSK 7–9
- 资本主义Âm Hán Việt: tư bản chúa nghĩachủ nghĩa tư bảnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小雪老师,现在智能软件发展得太快了,别说查资料、整理数据,就是写报告也能在几秒钟内完成。这是否意味着以后许多工作都会被机器代替?Cô Tuyết ơi, hiện nay phần mềm thông minh phát triển nhanh quá, đừng nói tra cứu tài liệu hay chỉnh lý dữ liệu, ngay cả viết báo cáo cũng có thể hoàn thành trong vài giây. Điều này liệu có đồng nghĩa với việc sau này nhiều công việc sẽ bị máy móc thay thế không ạ?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)现在 (xiànzài)智能 (zhìnéng)软件 (ruǎnjiàn)发展 (fāzhǎn)得 (de)太 (tài)快 (kuài)了 (le)别说 (biéshuō)查 (chá)资料 (zīliào)整理 (zhěnglǐ)数据 (shùjù)就是 (jiùshì)写 (xiě)报告 (bàogào)也 (yě)能 (néng)在 (zài)几 (jǐ)秒钟 (miǎozhōng)内 (nèi)完成 (wánchéng)这 (zhè)是否 (shìfǒu)意味着 (yìwèizhe)以后 (yǐhòu)许多 (xǔduō)工作 (gōngzuò)都会 (dūhuì)被 (bèi)机器 (jīqì)代替 (dàitì)
- 这个想法很有创意!不过创业毕竟有风险,一旦盲目扩大规模,资金周转就会遇到困难。Ý tưởng này rất sáng tạo! Nhưng khởi nghiệp suy cho cùng đều có rủi ro, một khi mở rộng quy mô mù quáng thì vòng quay vốn sẽ gặp khó khăn.
- 这是大家共同合作的结果。我们把资料放在网上,既便于随时查看,又能节省开会讨论的时间。Đây là kết quả hợp tác chung của mọi người. Chúng ta để tài liệu trên mạng, vừa tiện xem bất cứ lúc nào, vừa tiết kiệm thời gian họp thảo luận.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.