Chữ Hán
贝
Nghĩaốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ); họ [Bei4]
Bộ thủ贝
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- ốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)
- họ [Bei4]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · 冂 + 人
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 贵guìÂm Hán Việt: quýđắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị caoHSK 1
- 页yèÂm Hán Việt: hiệptrang; láHSK 3
- 员yuánÂm Hán Việt: viên(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viênHSK 3
- 赛sàiÂm Hán Việt: táithi đấu; cuộc thi; trận đấuHSK 3
- 则zéÂm Hán Việt: tắc(văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì; (hình thức kết hợp) tiêu chuẩn; chuẩn mực; (hình thức kết hợp) nguyên tắcHSK 4
- 负fùÂm Hán Việt: phụmang; cõng; quay lưngHSK 4
- 责zébổn phận; trách nhiệm; khiển tráchHSK 4
- 败bàiÂm Hán Việt: bạiđánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ)HSK 4
- 账zhàngtài khoản; hóa đơn; nợHSK 4
- 货huòÂm Hán Việt: hoáhàng hóa; tiền bạcHSK 4
- 质zhìtính cách; bản chất; chất lượngHSK 4
- 购gòumua; mua sắmHSK 4
- 费fèiÂm Hán Việt: phítốn; tiêu phí; phíHSK 4
- 贺hèchúc mừngHSK 4
- 资zītài nguyên; vốn; cung cấpHSK 4
- 赚zhuànÂm Hán Việt: trámkiếm tiền; thu lợiHSK 4
- 赢yíngÂm Hán Việt: doanhthắng; chiến thắng; có lợiHSK 4
- 贡gòngcống nạp; quà cống; tặng phẩmHSK 5
- 贴tiēÂm Hán Việt: thiếpdán; dính; đăng (ví dụ: trên blog)HSK 5
- 赏shǎngÂm Hán Việt: thưởngban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lạiHSK 5
- 赔péiÂm Hán Việt: bồibồi thường tổn thất; bồi thường; chịu tổn thất tài chínhHSK 5
- 锁suǒÂm Hán Việt: toảkhóa; khóa lại; ổ khóa (Lượng từ: 把 (bǎ))HSK 5
- 赞zànbiến thể của 赞 (zàn)HSK 5
- 赠zèngÂm Hán Việt: tặngtặng; đẩy lùi; trao tặng danh hiệu sau khi chết (cũ)HSK 5
Từ có chữ này
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.