Chữ Hán
员
Nghĩa(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên
Bộ thủ口
Âm Hán Việtviên
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 22 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: viên(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 口 + 贝
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- 贝bèiốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)
- Phần chỉ nghĩa: 贝
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 圆yuánÂm Hán Việt: viênhình tròn; tròn; dạng trònHSK 5
- 损sǔngiảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa maiHSK 5
- 勋xūnhuân chương; công trạngHSK 7–9
- 陨yǔnrơi; sao băng; tử nạnHSK 7–9
- 郧yúntên một nước chư hầu
- 埙xūnocarina; nhạc cụ hơi gồm một buồng hình trứng có lỗ
- 殒yǔnchết; thiệt mạng
- 筼yúnxem 筼筜 (yúndāng)
Từ có chữ này
- 运动员Âm Hán Việt: vận động viênvận động viênHSK 3
- 人员Âm Hán Việt: nhân viênnhân viên; đội ngũ; nhân sựHSK 4
- 会员Âm Hán Việt: hội viênthành viênHSK 4
- 演员Âm Hán Việt: diễn viêndiễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễnHSK 4
- 队员Âm Hán Việt: đội viênthành viên độiHSK 4
- 售票员Âm Hán Việt: thụ phiếu viênnhân viên bán véHSK 4
- 员工Âm Hán Việt: viên côngnhân viên; nhân sự; nhân côngHSK 5
- 成员Âm Hán Việt: thành viênthành viênHSK 5
- 乘务员Âm Hán Việt: thặng vụ viênnhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.HSK 5
- 公务员Âm Hán Việt: công vụ viêncông chức; người làm việc văn phòngHSK 5
- 飞行员Âm Hán Việt: phi hàng viênphi công; nhà hàng khôngHSK 5
- 伤员Âm Hán Việt: thương viênngười bị thươngHSK 6
Xem thêm 10 từ
- 学员Âm Hán Việt: học viênhọc viên; thành viên của một cơ sở giáo dục; học viên sĩ quanHSK 6
- 官员Âm Hán Việt: quan viênquan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lýHSK 6
- 职员Âm Hán Việt: chức viênnhân viên văn phòng; nhân viênHSK 6
- 动员Âm Hán Việt: động viênhuy động; sự huy độngHSK 7–9
- 团员Âm Hán Việt: đoàn viênthành viên; thành viên nhómHSK 7–9
- 委员Âm Hán Việt: uỷ viênthành viên ủy banHSK 7–9
- 裁员Âm Hán Việt: trài viêncắt giảm nhân sự; sa thải nhân viênHSK 7–9
- 雇员nhân viênHSK 7–9
- 委员会Âm Hán Việt: uỷ viên hộiủy banHSK 7–9
- 航天员Âm Hán Việt: hàng thiên viênphi hành giaHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人类对浩瀚宇宙与自然奥秘的探索从来没有停止过。每一项改变世界的重大发明背后,都凝聚着无数科研人员日复一日的钻研与汗水。Sự khám phá của nhân loại đối với vũ trụ bao la và bí ẩn tự nhiên chưa bao giờ dừng lại. Phía sau mỗi phát minh trọng đại làm thay đổi thế giới đều kết tinh biết bao mồ hôi và sự nghiên cứu ngày qua ngày của vô số nhân viên khoa học.Từ trong câu:人类 (rénlèi)对 (duì)浩瀚 (hàohàn)宇宙 (yǔzhòu)与 (yǔ)自然 (zìrán)奥秘 (àomì)的 (de)探索 (tànsuǒ)从来没有 (cóngláiméiyǒu)停止 (tíngzhǐ)过 (guò)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)改变 (gǎibiàn)世界 (shìjiè)的 (de)重大 (zhòngdà)发明 (fāmíng)背后 (bèihòu)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)无数 (wúshù)科研人员 (kēyánrényuán)日复一日 (rìfùyīrì)的 (de)钻研 (zuānyán)与 (yǔ)汗水 (hànshuǐ)
- 关系;体育;运动员;容易;声。Ôn từ vựng: 关系, 体育, 运动员, 容易, 声.
- 太谢谢你了!我平时在宿舍常吃方便面,今天想尝尝这儿的牛肉、羊肉和鸡肉。服务员,请给我们拿四双筷子、四个碗和四个勺子。Cảm ơn bạn nhiều lắm! Bình thường ở ký túc xá mình hay ăn mì gói, hôm nay muốn nếm thử thịt bò, thịt cừu và thịt gà ở đây. Phục vụ ơi, làm ơn lấy giúp chúng tôi bốn đôi đũa, bốn cái bát và bốn cái thìa.Từ trong câu:太 (tài)谢谢 (xièxie)你 (nǐ)了 (le)我 (wǒ)平时 (píngshí)在 (zài)宿舍 (sùshè)常 (cháng)吃 (chī)方便面 (fāngbiànmiàn)今天 (jīntiān)想 (xiǎng)尝 (cháng)尝 (cháng)这儿 (zhèr)的 (de)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)和 (hé)鸡肉 (jīròu)服务员 (fúwùyuán)请 (qǐng)给 (gěi)我们 (wǒmen)拿 (ná)四 (sì)双 (shuāng)筷子 (kuàizi)四 (sì)个 (gè)碗 (wǎn)和 (hé)四 (sì)个 (gè)勺子 (sháozi)
- 打不好没关系!谁也不是一开始就能当好运动员的。只要我们每天去体育馆的球场坚持练习,水平就会越练越高!Đánh chưa tốt cũng không sao đâu! Không ai vừa bắt đầu đã làm vận động viên giỏi ngay được. Chỉ cần mỗi ngày chúng mình ra sân bóng ở nhà thi đấu kiên trì luyện tập, trình độ sẽ càng luyện càng cao!
- 护照我带着呢,箱子上面写着我的电话号码。我们快找那位穿黄色衣服的年轻服务员帮助一下吧。Hộ chiếu mình đang mang theo đây, trên vali có ghi số điện thoại của mình. Chúng mình mau tìm nhân viên phục vụ trẻ tuổi mặc áo màu vàng kia nhờ giúp đỡ nhé.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.