Chữ Hán
负
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: phụmang; cõng; quay lưng
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · ⺈ + 贝
Từ có chữ này
- 负责Âm Hán Việt: phụ tráchchịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâmHSK 4
- 负责人Âm Hán Việt: phụ trách nhânngười phụ tráchHSK 4
- 负担Âm Hán Việt: phụ đảmgánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặngHSK 5
- 负面Âm Hán Việt: phụ diệntiêu cực; mặt tiêu cựcHSK 6
- 减负Âm Hán Việt: giảm phụgiảm bớt gánh nặng cho ai đóHSK 7–9
- 抱负Âm Hán Việt: bão phụhoài bão; tham vọngHSK 7–9
- 担负Âm Hán Việt: đảm phụgánh vác; chịu đựng; đảm nhậnHSK 7–9
- 欺负Âm Hán Việt: khi phụbắt nạtHSK 7–9
- 肩负Âm Hán Việt: kiên phụgánh vác (gánh nặng); chịu đựng; chịu (thiệt thòi)HSK 7–9
- 背负Âm Hán Việt: bối phụmang; vác trên lưng; gánh vácHSK 7–9
- 胜负Âm Hán Việt: thắng phụthắng hoặc bại; kết quả của một trận đấuHSK 7–9
- 自负Âm Hán Việt: tự phụtự phụ; chịu trách nhiệmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小兰,就专业能力而言,你的表现一直非常出色。作为团队负责人,关键是明确分配任务,激发每位成员的潜力。Lan à, xét về năng lực chuyên môn mà nói, thể hiện của em luôn vô cùng xuất sắc. Với tư cách người phụ trách nhóm, mấu chốt là phân công nhiệm vụ rõ ràng, khơi dậy tiềm năng của mỗi thành viên.
- 小兰,长期缺乏睡眠往往会导致记忆力下降。与其盲目跟风给自己增加负担,不如根据自己的精力制定合理的计划。Lan à, thiếu ngủ kéo dài thường dẫn đến giảm trí nhớ. Thà chạy theo trào lưu một cách mù quáng làm tăng gánh nặng cho mình, chi bằng lập kế hoạch hợp lý dựa theo sức lực của bản thân.
- 是啊!从长远来看,过度消费迟早会给环境带来沉重负担。从今天起,我也要践行理性、低碳的生活方式。Đúng thế! Nhìn về lâu dài, tiêu dùng quá mức sớm muộn gì cũng mang lại gánh nặng lớn cho môi trường. Từ hôm nay trở đi, mình cũng sẽ thực hành lối sống lý tính, ít carbon.
- 这次活动非常成功!阿明不仅按时完成了自己负责的任务,并且主动帮大家整理数据,甚至连休息日都在修改计划。Hoạt động lần này vô cùng thành công! Minh không những hoàn thành đúng hạn nhiệm vụ mình phụ trách, mà còn chủ động giúp mọi người chỉnh lý dữ liệu, thậm chí cả ngày nghỉ cũng sửa kế hoạch.
- 金融史上的历次危机表明,非理性的资产泡沫往往孕育于市场最乐观的时刻。企业一旦放松对现金流与负债率的把控,微小的信用隐患便可能迅速蔓延。Các cuộc khủng hoảng trong lịch sử tài chính đều chỉ ra rằng bong bóng tài sản phi lý trí thường thai nghén vào đúng thời khắc thị trường lạc quan nhất. Doanh nghiệp một khi buông lỏng kiểm soát dòng tiền và tỷ lệ nợ, mầm họa tín dụng nhỏ cũng có thể nhanh chóng lan rộng.Từ trong câu:金融 (jīnróng)史上 (shǐshàng)的 (de)历次 (lìcì)危机 (wēijī)表明 (biǎomíng)非 (fēi)理性 (lǐxìng)的 (de)资产 (zīchǎn)泡沫 (pàomò)往往 (wǎngwǎng)孕育 (yùnyù)于 (yú)市场 (shìchǎng)最 (zuì)乐观 (lèguān)的 (de)时刻 (shíkè)企业 (qǐyè)一旦 (yīdàn)放松 (fàngsōng)对 (duì)现金流 (xiànjīnliú)与 (yǔ)负债 (fùzhài)率 (lǜ)的 (de)把控 (bǎkòng)微小 (wēixiǎo)的 (de)信用 (xìnyòng)隐患 (yǐnhuàn)便 (biàn)可能 (kěnéng)迅速蔓延 (xùnsùmànyán)
- 黄总,近期海外市场汇率波动剧烈,部分高负债项目的潜在隐患正在显现,形势相当严峻。Anh Hoàng ơi, gần đây tỷ giá thị trường nước ngoài biến động dữ dội, rủi ro tiềm ẩn của một số dự án nợ cao đang lộ diện, tình hình khá gay gắt.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.