Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Từ ghép

与其

Phồn thể: [與其]
yǔqí
Nghĩa tiếng Việtthay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 (yǔqí) + {động từ 1} + 不如 (bùrú) + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
Âm Hán Việtdữ kì
  • 2 chữ
  • 11 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 (yǔqí) + {động từ 1} + 不如 (bùrú) + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")

Câu ví dụ

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập