Chữ HánChữ đa âm
与
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: dữvà; đưa cho; cùng với
- tham gia
- biến thể của 欤 (yú)
Cấu tạo
Gồm các phần: bao góc trên phải · 一 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 参与Âm Hán Việt: tham dữtham gia (vào việc gì)HSK 5
- 与其Âm Hán Việt: dữ kìthay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 (yǔqí) + {động từ 1} + 不如 (bùrú) + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")HSK 6
- 与否Âm Hán Việt: dữ bĩliệu có hay không (ở cuối một câu)HSK 7–9
- 与众不同Âm Hán Việt: dữ chúng bất đồngnổi bật giữa đám đông (thành ngữ)HSK 7–9
- 与日俱增Âm Hán Việt: dữ nhật câu tăngtăng đều đặn; tăng lên theo từng ngàyHSK 7–9
- 与时俱进Âm Hán Việt: dữ thì câu tiếntheo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在日常生活中,人与人之间偶尔会产生一些小误会。对于这些误会,最好的办法就是诚实地沟通。Trong cuộc sống hằng ngày, giữa người với người đôi khi sẽ nảy sinh một vài hiểu lầm nhỏ. Đối với những hiểu lầm này, cách tốt nhất chính là giao tiếp trung thực.
- 小兰,长期缺乏睡眠往往会导致记忆力下降。与其盲目跟风给自己增加负担,不如根据自己的精力制定合理的计划。Lan à, thiếu ngủ kéo dài thường dẫn đến giảm trí nhớ. Thà chạy theo trào lưu một cách mù quáng làm tăng gánh nặng cho mình, chi bằng lập kế hoạch hợp lý dựa theo sức lực của bản thân.
- 当一部好作品被翻译成外语时,它不仅让外国读者了解了另一种文化,也促进了彼此之间的理解与尊重。Khi một tác phẩm hay được dịch sang ngoại ngữ, nó không chỉ giúp độc giả nước ngoài hiểu thêm một nền văn hoá khác, mà còn thúc đẩy sự thấu hiểu và tôn trọng lẫn nhau.
- 您说得对!与其坐在这里抱怨,我索性把实验步骤重新梳理一遍。周末我也不妨去跑跑步,保持乐观的心态。Thầy nói đúng ạ! Thà ngồi đây than vãn, em dứt khoát rà soát lại các bước thí nghiệm một lượt. Cuối tuần em cũng thử đi chạy bộ để giữ tâm thái lạc quan.
- 清河教授,当前大模型技术每隔数月便完成一次迭代,为各行各业提供了前所未有的赋能,但社会上对算法黑箱的担忧也与日俱增。Thưa Giáo sư Thanh Hà, hiện nay công nghệ mô hình lớn cứ cách vài tháng lại hoàn thành một đợt nâng cấp, tiếp sức chưa từng có cho mọi ngành nghề, nhưng nỗi lo của xã hội về hộp đen thuật toán cũng tăng lên từng ngày.Từ trong câu:清河 (Qīnghé)教授 (jiàoshòu)当前 (dāngqián)大 (dà)模型 (móxíng)技术 (jìshù)每隔 (měigé)数月 (shùyuè)便 (biàn)完成 (wánchéng)一次 (yīcì)迭代 (diédài)为 (wèi)各行各业 (gèhánggèyè)提供 (tígōng)了 (le)前所未有 (qiánsuǒwèiyǒu)的 (de)赋能 (fùnéng)但 (dàn)社会 (shèhuì)上 (shàng)对 (duì)算法 (suànfǎ)黑箱 (hēixiāng)的 (de)担忧 (dānyōu)也 (yě)与日俱增 (yǔrìjùzēng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.