Cấp: HSK 6Từ ghép
模型
Nghĩa
- 1 mô hình
- 2 khuôn
- 3 mẫu
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 核模型mô hình hạt nhân
- 子模型mô hình phụ
- 标准模型[標準模型]Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)
- 核证模型[核證模型]mô hình xác minh
- 混合模型mô hình lai
- 结合模型[結合模型]mô hình kết hợp
- 情境模型mô hình tình huống
- 数学模型[數學模型]mô hình toán học
- 缩小模型[縮小模型]mô hình thu nhỏ
- 词通达模型[詞通達模型]mô hình truy cập từ
- 亚符号模型[亞符號模型]mô hình hạ ký hiệu
- 词素通达模型[詞素通達模型]mô hình truy cập hình vị (mô hình MA)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 不止[bất chỉ]Cấp: HSK 6không ngừng; không dứt; nhiều hơn
- 财富[財富][tài phú]Cấp: HSK 6sự giàu có; của cải
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan