Chữ Hán
型
Nghĩakhuôn; loại; phong cách
Bộ thủ土
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 16 từ có chữ này
Cách đọc
- khuôn; loại; phong cách
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 刑 + 土
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 刑
Từ có chữ này
- 大型Âm Hán Việt: đại hìnhlớn; quy mô lớnHSK 5
- 小型Âm Hán Việt: tiểu hìnhquy mô nhỏ; kích thước nhỏHSK 5
- 新型Âm Hán Việt: tân hìnhloại mới; kiểu mớiHSK 5
- 类型Âm Hán Việt: loại hìnhloại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệuHSK 5
- 典型Âm Hán Việt: điển hìnhhình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫuHSK 6
- 型号Âm Hán Việt: hình hiệumẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất); loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)HSK 6
- 模型Âm Hán Việt: mô hìnhmô hình; khuôn; mẫuHSK 6
- 血型Âm Hán Việt: huyết hìnhnhóm máu; loại máuHSK 6
- 造型Âm Hán Việt: tạo hìnhtạo mẫu; tạo hình; diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dángHSK 6
- 原型Âm Hán Việt: nguyên hìnhmô hình; nguyên mẫu; nguyên hìnhHSK 7–9
- 发型Âm Hán Việt: phát hìnhkiểu tóc; mẫu tóc; tóc taiHSK 7–9
- 微型Âm Hán Việt: vi hìnhthu nhỏ; vi-; nhỏ xíuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在分工日趋精细的现代职场中,单靠个人的力量已经很难完成大型项目。因此,良好的沟通与团队协作能力日益受到企业的重视。Trong môi trường công sở hiện đại với sự phân công ngày một tinh vi, chỉ dựa vào sức mạnh cá nhân đã rất khó hoàn thành các dự án lớn. Vì vậy, năng lực giao tiếp tốt và hợp tác nhóm ngày càng được các doanh nghiệp coi trọng.Từ trong câu:在 (zài)分工 (fēngōng)日趋 (rìqū)精细 (jīngxì)的 (de)现代 (xiàndài)职场 (zhíchǎng)中 (zhōng)单 (dān)靠 (kào)个人 (gèrén)的 (de)力量 (lìliang)已经 (yǐjīng)很 (hěn)难 (nán)完成 (wánchéng)大型 (dàxíng)项目 (xiàngmù)因此 (yīncǐ)良好 (liánghǎo)的 (de)沟通 (gōutōng)与 (yǔ)团队 (tuánduì)协作 (xiézuò)能力 (nénglì)日益 (rìyì)受到 (shòudào)企业 (qǐyè)的 (de)重视 (zhòngshì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.