Cấp: HSK 4Từ ghép
计划
Phồn thể: [計劃]Nghĩa
- 1 kế hoạch
- 2 dự án
- 3 chương trình
- 4 lên kế hoạch
- 5 vạch ra
Câu ví dụ
- 原来是这样!那我今天回去赶紧重新制定作息计划,每天按时睡觉,顺便多去操场跑步锻炼。Thì ra là vậy! Thế hôm nay về cháu phải mau chóng lập lại kế hoạch sinh hoạt, mỗi ngày đi ngủ đúng giờ, tiện thể ra sân vận động chạy bộ rèn luyện nhiều hơn.
- 这次活动非常成功!阿明不仅按时完成了自己负责的任务,并且主动帮大家整理数据,甚至连休息日都在修改计划。Hoạt động lần này vô cùng thành công! Minh không những hoàn thành đúng hạn nhiệm vụ mình phụ trách, mà còn chủ động giúp mọi người chỉnh lý dữ liệu, thậm chí cả ngày nghỉ cũng sửa kế hoạch.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 按照计划[按照計劃]theo (kế) hoạch ...
- 共享计划[共享計劃]dự án chung; hợp tác
- 计划报废[計劃報廢]sự lỗi thời được lên kế hoạch
- 计划经济[計劃經濟]kinh tế kế hoạch
- 计划目标[計劃目標]mục tiêu kế hoạch; mục tiêu dự kiến
- 计划生育[計劃生育]kế hoạch hóa gia đình
- 救恩计划[救恩計劃]kế hoạch cứu rỗi
- 具体计划[具體計劃]kế hoạch cụ thể; kế hoạch rõ ràng
- 商业计划[商業計劃]kế hoạch kinh doanh
- 五年计划[五年計劃]Kế hoạch Năm Năm
- 行动计划[行動計劃]kế hoạch hành động
- 阿波罗计划[阿波羅計劃]dự án Apollo (1961-1975), dự án đổ bộ mặt trăng của NASA
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并[並][tịnh]Cấp: HSK 4và; hơn nữa; cũng
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này