Chữ HánChữ đa âm
划
Nghĩa chèo; lái; có lời; cắt; cứa; cào (rạch vào bề mặt của gì đó); phân định; chuyển giao; giao
Bộ thủ刂
Âm Hán Việt hoạch; vạch
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: hoạchchèo; lái; có lời
- cắt; cứa; cào (rạch vào bề mặt của gì đó)
- Âm Hán Việt: vạchphân định; chuyển giao; giao
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 戈 + 刂
Từ có chữ này
- 计划kế hoạch; dự án; chương trìnhHSK 4
- 划分Âm Hán Việt: vạch phânphân chia; phân khu; phân biệtHSK 6
- 策划Âm Hán Việt: sách vạchlập kế hoạch; âm mưu; dàn dựngHSK 6
- 规划Âm Hán Việt: qui vạchlập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trìnhHSK 6
- 划算Âm Hán Việt: hoạch toántính toán; cân nhắc (lợi và hại); xem là có lợiHSK 7–9
- 筹划Âm Hán Việt: trù vạchlên kế hoạch và chuẩn bịHSK 7–9
- 谋划Âm Hán Việt: mưu vạchlên kế hoạch; mưu đồ; âm mưuHSK 7–9
- 划不来Âm Hán Việt: hoạch bất laikhông đángHSK 7–9
- 划得来Âm Hán Việt: hoạch đắc laiđáng; làm thì có lờiHSK 7–9
- 划时代Âm Hán Việt: vạch thì đạimang tính thời đạiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 原来是这样!那我今天回去赶紧重新制定作息计划,每天按时睡觉,顺便多去操场跑步锻炼。Thì ra là vậy! Thế hôm nay về cháu phải mau chóng lập lại kế hoạch sinh hoạt, mỗi ngày đi ngủ đúng giờ, tiện thể ra sân vận động chạy bộ rèn luyện nhiều hơn.
- 小兰,你看这儿的饼干和牛奶正在打折,买二送一,还免费送一个购物袋,真划算!Lan ơi, bạn nhìn bánh quy và sữa ở đây đang giảm giá kìa, mua hai tặng một, còn tặng miễn phí một túi mua hàng, hời thật đấy!
- 小兰,长期缺乏睡眠往往会导致记忆力下降。与其盲目跟风给自己增加负担,不如根据自己的精力制定合理的计划。Lan à, thiếu ngủ kéo dài thường dẫn đến giảm trí nhớ. Thà chạy theo trào lưu một cách mù quáng làm tăng gánh nặng cho mình, chi bằng lập kế hoạch hợp lý dựa theo sức lực của bản thân.
- 就跨文化策划而言,唯有尊重彼此的文化差异、求同存异,才能让富有深度的艺术创作层出不穷。Xét riêng về việc hoạch định giao lưu liên văn hoá, chỉ có tôn trọng sự khác biệt văn hoá của nhau, tìm điểm chung giữ điểm riêng mới làm cho các sáng tác nghệ thuật giàu chiều sâu xuất hiện tầng tầng lớp lớp.
- 本土企业不仅要深耕国内市场,还要借此机遇拓展海外供应链,由此可见长远规划的重要性。Doanh nghiệp bản địa không chỉ phải đào sâu thị trường trong nước mà còn phải nhân cơ hội này mở rộng chuỗi cung ứng nước ngoài, từ đó thấy rõ tầm quan trọng của quy hoạch dài hạn.
- 本土企业不仅要深耕国内市场,还要借此机遇拓展海外供应链,由此可见长远规划的重要性。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Doanh nghiệp bản địa không chỉ phải đào sâu thị trường trong nước mà còn phải nhân cơ hội này mở rộng chuỗi cung ứng nước ngoài, từ đó thấy rõ tầm quan trọng của quy hoạch dài hạn. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:本土 (běntǔ)企业 (qǐyè)不仅 (bùjǐn)要 (yào)深耕 (shēngēng)国内 (guónèi)市场 (shìchǎng)还 (hái)要 (yào)借此 (jiècǐ)机遇 (jīyù)拓展 (tuòzhǎn)海外 (hǎiwài)供应链 (gōngyìngliàn)由此可见 (yóucǐkějiàn)长远 (chángyuǎn)规划 (guīhuà)的 (de)重要性 (zhòngyàoxìng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.