Houzii
← Từ điển
Chữ HánChữ đa âm
huá · huá · huà

划

Nghĩahuá chèo; lái; có lời; huá cắt; cứa; cào (rạch vào bề mặt của gì đó); huà phân định; chuyển giao; giao
Bộ thủ刂
Âm Hán Việthuá hoạch; huà vạch
  • 6 nét
  • Nhận biết từ: HSK 4
  • Viết từ: HSK 4
  • 10 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.

  • huáÂm Hán Việt: hoạchchèo; lái; có lời
  • huácắt; cứa; cào (rạch vào bề mặt của gì đó)
  • huàÂm Hán Việt: vạchphân định; chuyển giao; giao

Cấu tạo

Gồm các phần: trái – phải · 戈 + 刂

Từ có chữ này

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.