Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
划
Nghĩa tiếng Việtchèo; lái; có lời
Âm Hán Việthoạch
- 1 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chèo
- 2 lái
- 3 có lời
- 4 đáng (công sức)
- 5 đáng làm
Câu ví dụ
- 小兰,长期缺乏睡眠往往会导致记忆力下降。与其盲目跟风给自己增加负担,不如根据自己的精力制定合理的计划。Lan à, thiếu ngủ kéo dài thường dẫn đến giảm trí nhớ. Thà chạy theo trào lưu một cách mù quáng làm tăng gánh nặng cho mình, chi bằng lập kế hoạch hợp lý dựa theo sức lực của bản thân.
- 小兰,你看这儿的饼干和牛奶正在打折,买二送一,还免费送一个购物袋,真划算!Lan ơi, bạn nhìn bánh quy và sữa ở đây đang giảm giá kìa, mua hai tặng một, còn tặng miễn phí một túi mua hàng, hời thật đấy!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 计划[計劃]Cấp: HSK 4kế hoạch; dự án; chương trình
- 策划[策劃][sách vạch]Cấp: HSK 6lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng
- 规划[規劃][qui vạch]Cấp: HSK 6lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
- 划分[劃分][vạch phân]Cấp: HSK 6phân chia; phân khu; phân biệt
- 筹划[籌劃][trù vạch]Cấp: HSK 7–9lên kế hoạch và chuẩn bị
- 划算[hoạch toán]Cấp: HSK 7–9tính toán; cân nhắc (lợi và hại); xem là có lợi
- 谋划[謀劃][mưu vạch]Cấp: HSK 7–9lên kế hoạch; mưu đồ; âm mưu
- 划不来[划不來][hoạch bất lai]Cấp: HSK 7–9không đáng
- 划得来[划得來][hoạch đắc lai]Cấp: HSK 7–9đáng; làm thì có lời
- 划时代[劃時代][vạch thì đại]Cấp: HSK 7–9mang tính thời đại
- 笔划[筆劃]biến thể của 笔画 (bǐhuà)
- 比划[比劃]ra hiệu; khoa tay múa chân; luyện tập động tác võ thuật bằng cách bắt chước thầy
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phân]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ 根据 (gēnjù — căn cứ theo / dựa vào) · 根据 + Danh từ / Nguồn thông tin (地图 / 计划 / 要求),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 3
- Phức câu tăng tiến 不仅 / 不光…而且 / 并且 / 甚至… · 不仅 / 不光 + Vế 1,而且 / 并且 + Vế 2,甚至 + Vế 3 (mức độ cao nhất)HSK 4
- Cụm kết nối suy luận 由此可见 / 综上所述 · Nêu dẫn chứng thực tế + 由此可见 / 综上所述 + Kết luận tổng quátHSK 6
- Giới từ chỉ góc độ 从…侧面 / 就…而言 · 就 + Phạm vi/Chủ đề + 而言,Nhận định phân tíchHSK 6
- Khung thành ngữ học thuật 求同存异 / 层出不穷 · 在交流中 + 求同存异 | 新事物 / 创意 + 层出不穷HSK 6
- Phó từ phạm vi & đồng nhất 一律 / 统统 · Danh từ chủ đề + 一律 / 统统 + Động từ xử lýHSK 6