Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
huá

划

Nghĩa tiếng Việtchèo; lái; có lời
Âm Hán Việthoạch
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 chèo
  2. 2 lái
  3. 3 có lời
  4. 4 đáng (công sức)
  5. 5 đáng làm

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
huá

划

Phồn thể: [劃]
Nghĩa tiếng Việtcắt; cứa; cào (rạch vào bề mặt của gì đó)
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 cắt
  2. 2 cứa
  3. 3 cào (rạch vào bề mặt của gì đó)
  4. 4 quẹt (diêm)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
huà

划

Phồn thể: [劃]
Nghĩa tiếng Việtphân định; chuyển giao; giao
Âm Hán Việtvạch
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 phân định
  2. 2 chuyển giao
  3. 3 giao
  4. 4 lên kế hoạch
  5. 5 vẽ (một đường)
  6. 6 nét của chữ Hán

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập