Cấp: HSK 4Từ ghép
不如
Nghĩa tiếng Việtkhông bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu
Âm Hán Việtbất như
- 2 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 không bằng; không tốt bằng; kém hơn
- 2 sẽ tốt hơn nếu
Câu ví dụ
- 小兰,长期缺乏睡眠往往会导致记忆力下降。与其盲目跟风给自己增加负担,不如根据自己的精力制定合理的计划。Lan à, thiếu ngủ kéo dài thường dẫn đến giảm trí nhớ. Thà chạy theo trào lưu một cách mù quáng làm tăng gánh nặng cho mình, chi bằng lập kế hoạch hợp lý dựa theo sức lực của bản thân.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 还不如[還不如]thà rằng ...; chi bằng ...
- 不如人意còn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý
- 今不如昔mọi thứ không còn tốt như trước đây
- 禽兽不如[禽獸不如]tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức
- 猪狗不如[豬狗不如]tệ hơn chó lợn; thấp kém vô cùng
- 自愧不如xấu hổ vì thua kém (thành ngữ); cảm thấy thua kém người khác
- 自叹不如[自嘆不如]tự thấy không bằng người khác
- 百闻不如一见[百聞不如一見]thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin
- 长痛不如短痛[長痛不如短痛]thà dứt điểm cơn đau còn hơn kéo dài sự đau đớn
- 耳闻不如目见[耳聞不如目見]thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác
- 恭敬不如从命[恭敬不如從命]khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)
- 广记不如淡墨[廣記不如淡墨]xem 好记性不如烂笔头 (hǎojìxìngbùrúlànbǐtóu)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 爱心[愛心][ái tâm]Cấp: HSK 4lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
- 安排[an bài]Cấp: HSK 4sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
- 白酒[bạch tửu]Cấp: HSK 4baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒 (báipútaojiǔ))
- 棒[vổng]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5gậy; côn; dùi
- 本来[本來][bản lai]Cấp: HSK 4gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
- 表[biểu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)
- 表示[biểu thị]Cấp: HSK 4(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này