Houzii
← Từ điển
Từ ghép

百闻不如一见

Phồn thể: [百聞不如一見]
bǎiwénbùrúyíjiàn
Nghĩa tiếng Việtthấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin
  • 6 chữ
  • 30 nét
  • 2 nghĩa