Chữ HánChữ đa âm
见
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: kiếnthấy; gặp; dường như
- xuất hiện; cũng viết là 现 (xiàn)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · 冂 + 儿
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 现xiànxuất hiện; hiện tại; bây giờHSK 1
- 视shìbiến thể của 视 (shì); biến thể của 示 (shì)HSK 1
- 觉jiàomột giấc ngủ ngắn; một giấc ngủHSK 1
- 观guànđạo quán; đài quan sát; cổng cung điệnHSK 4
- 规guībiến thể của 规 (guī)HSK 4
- 览lǎnnhìn; xem; đọcHSK 5
- 觅mì(văn học) tìm kiếm; tìm thấyHSK 7–9
- 舰jiàntàu chiếnHSK 7–9
- 岘xiànviết tắt của 岘首山 (Xiànshǒushān); núi Xianshou ở Hồ Bắc; đồi dốc
- 苋xiàncây rau dền (chi Amaranthus); cây rau dền ba màu (Amaranthus tricolor); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)
- 枧jiǎnống dẫn bằng tre; chốt gỗ; vòi
- 砚yànnghiên mực
- 觇chānquan sát; theo dõi; tiếng Đài Loan đọc là [zhan1]
- 笕jiǎnống dẫn nước bằng tre; ống nước làm từ tre
- 蚬xiǎnnghêu (thuộc họ Corbiculidae); (đặc biệt) Corbicula leana 真蚬 (zhēnxiǎn)
- 觊jìthèm muốn; khao khát
- 觋xípháp sư
- 觌dímặt đối mặt
- 靓jìngtrang điểm; chỉnh trang; (trang phục) đẹp
- 觎yúkhao khát mãnh liệt
- 觏gòuhoàn thành; gặp bất ngờ; nhìn thấy
- 觐jìn(lịch sử) yết kiến Hoàng đế
- 觑qùtheo dõi; rình mò
Từ có chữ này
- 再见Âm Hán Việt: tái kiếntạm biệt; gặp lại sauHSK 1
- 听见Âm Hán Việt: thính kiếnnghe thấyHSK 1
- 看见Âm Hán Việt: khán kiếnnhìn thấy; bắt gặpHSK 1
- 不见Âm Hán Việt: bất kiếnkhông gặp; không thấy; đã biến mấtHSK 3
- 常见Âm Hán Việt: thường kiếnthường thấy; phổ biến; thấy thường xuyênHSK 3
- 见面Âm Hán Việt: kiến diệngặp mặt; gặp nhauHSK 3
- 遇见Âm Hán Việt: ngộ kiếngặp gỡHSK 3
- 少见Âm Hán Việt: thiểu kiếnhiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạnHSK 4
- 意见Âm Hán Việt: ý kiếný kiến; quan điểm; đề xuấtHSK 4
- 可见Âm Hán Việt: khả kiếncó thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõHSK 5
- 碰见Âm Hán Việt: bính kiếntình cờ gặp; gặp (bất ngờ); chạm mặtHSK 5
- 会见Âm Hán Việt: hội kiếngặp gỡ (ai đó đang viếng thăm)HSK 6
Xem thêm 12 từ
- 罕见Âm Hán Việt: hãn kiếnhiếm; hiếm khi thấyHSK 6
- 偏见Âm Hán Việt: thiên kiếnthành kiến; thiên kiếnHSK 7–9
- 参见Âm Hán Việt: tham kiếntham khảo; xem thêm; so sánh (so sánh đối chứng)HSK 7–9
- 拜见Âm Hán Việt: bái kiếnđến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổiHSK 7–9
- 接见Âm Hán Việt: tiếp kiếntiếp đón ai đó; dành cho một cuộc phỏng vấnHSK 7–9
- 见外Âm Hán Việt: kiến ngoạiđối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và kháchHSK 7–9
- 见效Âm Hán Việt: kiến hiệucó hiệu quả như mong muốnHSK 7–9
- 见解Âm Hán Việt: kiến giảiý kiến; quan điểm; hiểu biếtHSK 7–9
- 见证Âm Hán Việt: kiến chứngchứng kiến; chứng cứ; bằng chứngHSK 7–9
- 见识Âm Hán Việt: kiến thứcmở mang kiến thức về điều gì; trải nghiệm cho bản thân; kiến thứcHSK 7–9
- 见闻Âm Hán Việt: kiến vănnhững gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một ngườiHSK 7–9
- 远见Âm Hán Việt: viễn kiếnnhìn xa; trí tuệ; tầm nhìnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不管是老人、大人,还是年轻的男人、女人,大家第一次见面就像好朋友和亲姐妹一样!以后你们周末有空的话,就常来家里一边吃水果一边聊吧!Bất kể là người già, người lớn hay những người đàn ông, phụ nữ trẻ tuổi, mọi người lần đầu gặp mặt đã thân thiết như bạn tốt và chị em ruột thịt! Sau này nếu cuối tuần các bạn rảnh thì cứ năng tới nhà vừa ăn hoa quả vừa trò chuyện nhé!Từ trong câu:不管 (bùguǎn)是 (shì)老人 (lǎorén)大人 (dàren)还是 (háishi)年轻 (niánqīng)的 (de)男人 (nánrén)女人 (nǚrén)大家 (dàjiā)第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)就 (jiù)像 (xiàng)好朋友 (hǎopéngyou)和 (hé)亲 (qīn)姐妹 (jiěmèi)一样 (yīyàng)以后 (yǐhòu)你们 (nǐmen)周末 (zhōumò)有空 (yǒukòng)的话 (dehuà)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)家里 (jiālǐ)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)聊 (liáo)吧 (ba)
- 中午你在学校吃午饭了吗?你看见那只漂亮的小猫了吗?Buổi trưa bạn đã ăn cơm trưa ở trường chưa? Bạn có nhìn thấy chú mèo nhỏ xinh xắn kia không?
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 她说:“再见”。Cô ấy nói: "Tạm biệt".Bản dịch AI
- 小侯,这学期我们年级和班级的课变多了,特别是那几道数学难题和常见、常用的汉字,你平时是怎么复习的?Tiểu Hầu ơi, học kỳ này môn học của khối và lớp mình nhiều lên rồi, đặc biệt là mấy câu toán khó cùng những chữ Hán thường gặp, thông dụng, bình thường bạn ôn tập thế nào?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.