Chữ Hán
蚬
Nghĩanghêu (thuộc họ Corbiculidae); (đặc biệt) Corbicula leana 真蚬 (zhēnxiǎn)
Bộ thủ虫
- 10 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- nghêu (thuộc họ Corbiculidae); (đặc biệt) Corbicula leana 真蚬 (zhēnxiǎn)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 虫 + 见
- Phần chỉ nghĩa: 虫
- Phần chỉ âm: 见
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.