Chữ Hán
冂
Nghĩabộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用 (yòng), 同 (tóng), 网 (wǎng),..., gọi là 同字框 (tóngzìkuàng)
Bộ thủ冂
- 2 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用 (yòng), 同 (tóng), 网 (wǎng),..., gọi là 同字框 (tóngzìkuàng)
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 丨 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 口kǒuÂm Hán Việt: khẩumiệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụmHSK 1
- 月yuèÂm Hán Việt: nguyệtmặt trăng; tháng; hàng thángHSK 1
- 见jiànÂm Hán Việt: kiếnthấy; gặp; dường nhưHSK 1
- 两liǎngÂm Hán Việt: lưỡnghai; cả hai; một vàiHSK 1
- 网wǎngÂm Hán Việt: võnglưới; mạng lướiHSK 2
- 肉ròuÂm Hán Việt: nhụcthịt; thịt quả; phần thịt (của quả)HSK 2
- 周zhōuÂm Hán Việt: chuđi một vòng; xoay vòng; đường trònHSK 2
- 用yòngÂm Hán Việt: dụngsử dụng; tận dụng; phảiHSK 3
- 南nánÂm Hán Việt: namphía namHSK 3
- 巾jīnkhăn; vải đa dụng; khăn trùm đầu của phụ nữ (xưa)HSK 4
- 内nèiÂm Hán Việt: nộibên trong; nội bộ; trongHSK 4
- 丽lìđẹpHSK 4
- 贝bèiốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)HSK 5
- 册cèÂm Hán Việt: sáchsách; tập sách; lượng từ cho sáchHSK 5
- 甲jiǎÂm Hán Việt: giápthiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān); (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)HSK 5
- 央yāngtrung tâm; kết thúc; cầu xinHSK 6
- 田tiánÂm Hán Việt: điềncánh đồng; nông trạiHSK 6
- 尚shàngÂm Hán Việt: chuộngvẫn; còn; coi trọngHSK 6
- 丹dānđỏ; viên thuốc; bộtHSK 7–9
- 囗wéikhu vực bao quanh
- 內
- 円yuánđồng yên (tiền tệ Nhật Bản); biến thể tiếng Nhật của 圓|圆
- 冈gāngrặng; đồi
- 冉rǎnbiến thể của 冉 (rǎn)
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.