Chữ Hán
内
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nộibên trong; nội bộ; trong
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 冂 + 人
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 纳nànhận; chấp nhận; thưởng thứcHSK 6
- 丙bǐngÂm Hán Việt: bínhthứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.HSK 7–9
- 呐natrợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊 (ne'a) hoặc biến thể của 哪 (na))HSK 7–9
- 讷nènói chậm; không lưu loát
- 呙Guōhọ [Guo1]
- 芮ruìnhỏ
- 枘ruìmộng; tay cầm dụng cụ; nêm
- 肭nàdùng trong 腽肭 (wànà)
- 衲nàáo cà sa; lót
- 钠nànatri (hóa học)
- 納
- 蚋ruì(muỗi); Simulia lugubris; ruồi đen
- 訥
- 鈉
Từ có chữ này
- 以内Âm Hán Việt: dĩ nộitrong vòng; ít hơnHSK 4
- 内容Âm Hán Việt: nội dungnội dung; bản chất; chi tiếtHSK 4
- 内心Âm Hán Việt: nội tâmtrái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếpHSK 4
- 内部Âm Hán Việt: nội bộbên trong; phần bên trong; nội bộHSK 5
- 在内Âm Hán Việt: tại nội(bao gồm) trong đó; trong số đóHSK 5
- 内外Âm Hán Việt: nội ngoạibên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉHSK 6
- 内涵Âm Hán Việt: nội hàmnội dung ý nghĩa; hàm ý; (ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàmHSK 6
- 内科Âm Hán Việt: nội khoanội khoa; y học tổng quátHSK 6
- 内衣Âm Hán Việt: nội yđồ lót; đồ nội yHSK 6
- 海内外Âm Hán Việt: hải nội ngoạitrong nước và quốc tế; trong và ngoài nướcHSK 6
- 内向Âm Hán Việt: nội hướngkín đáo (tính cách); hướng nội; (kinh tế, v.v.) hướng nội địaHSK 7–9
- 内在Âm Hán Việt: nội tạibên trong; nội tại; vốn cóHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 内地Âm Hán Việt: nội địanội địa; vùng bên trong; hậu phươngHSK 7–9
- 内地Trung Quốc đại lục (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, không bao gồm Hồng Kông và Ma Cao, nhưng bao gồm các đảo như Hải Nam); Nhật Bản (sử dụng ở Đài Loan trong thời kỳ Nhật Bản đô hộ)HSK 7–9
- 内存Âm Hán Việt: nội tồnbộ nhớ trong; bộ nhớ máy tính; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)HSK 7–9
- 内幕Âm Hán Việt: nội mạccâu chuyện nội tình; thông tin không công khai; hậu trườngHSK 7–9
- 内脏Âm Hán Việt: nội tạngnội tạng; tạng phủHSK 7–9
- 内行Âm Hán Việt: nội hàngchuyên gia; thành thạo; có kinh nghiệmHSK 7–9
- 内需Âm Hán Việt: nội nhunhu cầu nội địaHSK 7–9
- 境内Âm Hán Việt: cảnh nộibên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nướcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 其实,人的精力是有限的。学会给生活做减法,摆脱不必要的心理负担,我们才能在繁忙的工作中依然保持内心的平静与从容。Thực ra, tinh lực của con người là có hạn. Học cách làm phép trừ cho cuộc sống, thoát khỏi những gánh nặng tâm lý không cần thiết, chúng ta mới có thể vẫn giữ được sự bình yên và ung dung trong tâm hồn giữa công việc bận rộn.Từ trong câu:其实 (qíshí)人 (rén)的 (de)精力 (jīnglì)是 (shì)有限 (yǒuxiàn)的 (de)学会 (xuéhuì)给 (gěi)生活 (shēnghuó)做 (zuò)减法 (jiǎnfǎ)摆脱 (bǎituō)不必要 (bùbìyào)的 (de)心理 (xīnlǐ)负担 (fùdān)我们 (wǒmen)才能 (cáinéng)在 (zài)繁忙 (fánmáng)的 (de)工作 (gōngzuò)中 (zhōng)依然 (yīrán)保持 (bǎochí)内心 (nèixīn)的 (de)平静 (píngjìng)与 (yǔ)从容 (cóngróng)
- 别害怕!你准备得那么充分,演讲稿至少练习了十遍,内容全都背熟了,怎么会讲不好呢?Đừng sợ! Bạn chuẩn bị kỹ lưỡng thế cơ mà, bài thuyết trình ít nhất đã luyện mười lần, nội dung tất cả đều thuộc làu rồi, sao lại nói không tốt được?
- 小雪老师,现在智能软件发展得太快了,别说查资料、整理数据,就是写报告也能在几秒钟内完成。这是否意味着以后许多工作都会被机器代替?Cô Tuyết ơi, hiện nay phần mềm thông minh phát triển nhanh quá, đừng nói tra cứu tài liệu hay chỉnh lý dữ liệu, ngay cả viết báo cáo cũng có thể hoàn thành trong vài giây. Điều này liệu có đồng nghĩa với việc sau này nhiều công việc sẽ bị máy móc thay thế không ạ?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)现在 (xiànzài)智能 (zhìnéng)软件 (ruǎnjiàn)发展 (fāzhǎn)得 (de)太 (tài)快 (kuài)了 (le)别说 (biéshuō)查 (chá)资料 (zīliào)整理 (zhěnglǐ)数据 (shùjù)就是 (jiùshì)写 (xiě)报告 (bàogào)也 (yě)能 (néng)在 (zài)几 (jǐ)秒钟 (miǎozhōng)内 (nèi)完成 (wánchéng)这 (zhè)是否 (shìfǒu)意味着 (yìwèizhe)以后 (yǐhòu)许多 (xǔduō)工作 (gōngzuò)都会 (dūhuì)被 (bèi)机器 (jīqì)代替 (dàitì)
- 随着新媒体的普及,我们每天都会接触到海量的网络信息。然而,信息获取越容易,虚假内容也就越可能混杂其中。Cùng với sự phổ cập của truyền thông mới, mỗi ngày chúng ta đều tiếp xúc với lượng thông tin khổng lồ trên mạng. Tuy nhiên, việc tiếp cận thông tin càng dễ dàng thì nội dung sai lệch lại càng có khả năng trà trộn vào trong đó.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.