Chữ Hán
纳
Nghĩanhận; chấp nhận; thưởng thức; họ [Na4]
Bộ thủ纟
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- nhận; chấp nhận; thưởng thức
- họ [Na4]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 纟 + 内
- 纟sībộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
- 内nèi[nội]bên trong; nội bộ; trong
- Phần chỉ nghĩa: 纟
- Phần chỉ âm: 内
Từ có chữ này
- 采纳Âm Hán Việt: thái nạpchấp nhận; thông quaHSK 6
- 交纳Âm Hán Việt: giao nạpnộp (thuế hoặc phí)HSK 7–9
- 吸纳Âm Hán Việt: cộp nạptiếp nhận; hấp thụ; chấp nhậnHSK 7–9
- 容纳Âm Hán Việt: dung nạpchứa; đựng; sắp xếpHSK 7–9
- 归纳Âm Hán Việt: quy nạptóm tắt; tổng kết; kết luận từ thực tếHSK 7–9
- 接纳Âm Hán Việt: tiếp nạpkết nạp (vào hội nhóm)HSK 7–9
- 纳入Âm Hán Việt: nạp nhậpđưa vào; kết hợp vào; tích hợp vàoHSK 7–9
- 纳税Âm Hán Việt: nạp thuếnộp thuếHSK 7–9
- 缴纳Âm Hán Việt: nhàu nạpnộp (thuế, v.v.)HSK 7–9
- 纳税人Âm Hán Việt: nạp thuế nhânngười nộp thuếHSK 7–9
- 纳闷儿Âm Hán Việt: nạp muốn nhibiến thể er hoá của 纳闷 (nàmèn)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt.
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:城市 (chéngshì)治理 (zhìlǐ)需要 (xūyào)打破 (dǎpò)陈旧 (chénjiù)的 (de)行政 (xíngzhèng)思维 (sīwéi)广泛 (guǎngfàn)采纳 (cǎinà)居民 (jūmín)的 (de)合理 (hélǐ)建议 (jiànyì)让 (ràng)民意 (mínyì)反馈 (fǎnkuì)渠道 (qúdào)始终 (shǐzhōng)保持 (bǎochí)畅通 (chàngtōng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.