Cấp: HSK 5Từ ghép
有限
Nghĩa
- 1 hạn chế
- 2 hữu hạn
Câu ví dụ
- 其实,人的精力是有限的。学会给生活做减法,摆脱不必要的心理负担,我们才能在繁忙的工作中依然保持内心的平静与从容。Thực ra, tinh lực của con người là có hạn. Học cách làm phép trừ cho cuộc sống, thoát khỏi những gánh nặng tâm lý không cần thiết, chúng ta mới có thể vẫn giữ được sự bình yên và ung dung trong tâm hồn giữa công việc bận rộn.Từ trong câu:其实 (qíshí)人 (rén)的 (de)精力 (jīnglì)是 (shì)有限 (yǒuxiàn)的 (de)学会 (xuéhuì)给 (gěi)生活 (shēnghuó)做 (zuò)减法 (jiǎnfǎ)摆脱 (bǎituō)不必要 (bùbìyào)的 (de)心理 (xīnlǐ)负担 (fùdān)我们 (wǒmen)才能 (cáinéng)在 (zài)繁忙 (fánmáng)的 (de)工作 (gōngzuò)中 (zhōng)依然 (yīrán)保持 (bǎochí)内心 (nèixīn)的 (de)平静 (píngjìng)与 (yǔ)从容 (cóngróng)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 有限集tập hữu hạn
- 有限群nhóm hữu hạn (toán)
- 有限元phần tử hữu hạn
- 见闻有限[見聞有限]kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)
- 有限单元[有限單元]phần tử hữu hạn
- 有限公司công ty hữu hạn; tập đoàn
- 有限元法phương pháp phần tử hữu hạn
- 股份有限公司công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần; tập đoàn
- 保利科技有限公司Công ty TNHH Công nghệ Bảo Lợi (công ty sản xuất quốc phòng)
- 腾讯控股有限公司[騰訊控股有限公司]Tencent Holdings Limited (nhà phát triển nền tảng tin nhắn nhanh QQ)
- 汽车夏利股份有限公司[汽車夏利股份有限公司]Công ty TNHH Cổ phần Ô tô Tianjin FAW Xiali, thành lập 1997
- 北京汽车制造厂有限公司[北京汽車製造廠有限公司]Công ty hữu hạn chế tạo ô tô Bắc Kinh (BAW)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 从而[從而][tòng nhi]Cấp: HSK 5do đó; qua đó
- 导致[導致][đạo nhí]Cấp: HSK 5dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
- 恢复[恢復][khôi hạ]Cấp: HSK 5khôi phục; tiếp tục; phục hồi
- 面积[面積][diện tích]Cấp: HSK 5diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
- 平衡[bình hành]Cấp: HSK 5cân bằng; trạng thái cân bằng
- 威胁[威脅][uy hiếp]Cấp: HSK 5đe dọa; uy hiếp
- 样式[樣式][dạng thức]Cấp: HSK 5loại; phong cách
- 咬[rao]Cấp: HSK 5cắn; đớp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này