Chữ Hán
限
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hạngiới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 阝 + 艮
- 阝fùgò đất; địa hình; cũng như 阜 (fù); bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
- 艮gènmột trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho núi; ☶; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 45° (đông bắc)
- Phần chỉ nghĩa: 阝
- Phần chỉ âm: 艮
Từ có chữ này
- 无限Âm Hán Việt: vô hạnkhông giới hạn; không bị ràng buộcHSK 5
- 有限Âm Hán Việt: hữu hạnhạn chế; hữu hạnHSK 5
- 限制Âm Hán Việt: hạn chếhạn chế; giới hạn; ràng buộcHSK 5
- 局限Âm Hán Việt: cục hạnbiến thể của 局限 (júxiàn)HSK 6
- 局限giới hạn; hạn chế; ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất địnhHSK 6
- 期限Âm Hán Việt: kì hạnthời hạn; hạn chót; thời gian được phân bổHSK 6
- 限于Âm Hán Việt: hạn ưbị giới hạn trong; bị hạn chế trongHSK 6
- 限度Âm Hán Việt: hạn độsự hạn chế; giới hạnHSK 6
- 上限Âm Hán Việt: thượng hạngiới hạn trênHSK 7–9
- 年限Âm Hán Việt: nên hạngiới hạn tuổi; số năm cố địnhHSK 7–9
- 权限Âm Hán Việt: quyền hạnphạm vi quyền hạn; mức độ quyền lực; quyền truy cập (v.v.)HSK 7–9
- 极限Âm Hán Việt: cực hạngiới hạn; ranh giới cực đạiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你说得对!那我们在交货期限上尽量配合他们,同时把违约赔偿条款写清楚,尽快达成一份双赢的协议。Bạn nói đúng! Vậy chúng ta cố gắng phối hợp với họ về thời hạn giao hàng, đồng thời viết rõ điều khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, sớm đạt được một bản thoả thuận đôi bên cùng thắng.
- 其实,人的精力是有限的。学会给生活做减法,摆脱不必要的心理负担,我们才能在繁忙的工作中依然保持内心的平静与从容。Thực ra, tinh lực của con người là có hạn. Học cách làm phép trừ cho cuộc sống, thoát khỏi những gánh nặng tâm lý không cần thiết, chúng ta mới có thể vẫn giữ được sự bình yên và ung dung trong tâm hồn giữa công việc bận rộn.Từ trong câu:其实 (qíshí)人 (rén)的 (de)精力 (jīnglì)是 (shì)有限 (yǒuxiàn)的 (de)学会 (xuéhuì)给 (gěi)生活 (shēnghuó)做 (zuò)减法 (jiǎnfǎ)摆脱 (bǎituō)不必要 (bùbìyào)的 (de)心理 (xīnlǐ)负担 (fùdān)我们 (wǒmen)才能 (cáinéng)在 (zài)繁忙 (fánmáng)的 (de)工作 (gōngzuò)中 (zhōng)依然 (yīrán)保持 (bǎochí)内心 (nèixīn)的 (de)平静 (píngjìng)与 (yǔ)从容 (cóngróng)
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
- 您说得对,外部条件固然有限,但我们绝不能陷入被动。我们姑且把争议搁置,先集中精力核实核心数据!Thầy nói đúng ạ, điều kiện bên ngoài cố nhiên hữu hạn, nhưng chúng ta tuyệt đối không thể rơi vào thế bị động. Chúng ta tạm gác tranh luận lại, tập trung tinh lực xác minh dữ liệu cốt lõi trước!
- 阿明,对方公司希望缩短交货期限,同时还要求我们降低百分之五的报价。我们是不是应该适当妥协?Minh ơi, công ty đối phương hy vọng rút ngắn thời hạn giao hàng, đồng thời còn yêu cầu chúng ta giảm 5% báo giá. Chúng ta có nên nhượng bộ thích đáng không?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.