Chữ Hán
阝
Nghĩagò đất; địa hình; cũng như 阜 (fù); bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
Bộ thủ阝
- 2 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- gò đất; địa hình; cũng như 阜 (fù); bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
Cấu tạo
Gồm các phần: chồng lên nhau · 丨 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 那nàÂm Hán Việt: na(chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy thì (trong trường hợp đó)HSK 1
- 院yuànsân; tổ chức; Lượng từ: 个 (gè)HSK 1
- 都dōuÂm Hán Việt: đôtất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đãHSK 1
- 阴yīnÂm Hán Việt: âmu ám (thời tiết); nhiều mây; râm mátHSK 2
- 阳yángdương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo)HSK 3
- 邮yóubưu điện; bưu phẩmHSK 3
- 邻línhàng xóm; gần kề; gần vớiHSK 3
- 阿ātiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]HSK 3
- 附fùÂm Hán Việt: phòbiến thể của 附 (fù)HSK 3
- 除chúÂm Hán Việt: trừloại bỏ; gỡ bỏ; loại trừHSK 3
- 队duìÂm Hán Việt: độiphi đội; đội; nhómHSK 4
- 际jìbiên giới; rìa; ranh giớiHSK 4
- 郊jiāongoại ô; vùng ngoại ôHSK 4
- 降jiàngÂm Hán Việt: giángrơi; giảm; xuốngHSK 4
- 险xiǎnÂm Hán Việt: hiểmnguy hiểm; hiểm trởHSK 4
- 部bùÂm Hán Việt: bộbộ; phòng; banHSK 4
- 陪péiÂm Hán Việt: bồiđi cùng; bầu bạn; hỗ trợHSK 4
- 随suíÂm Hán Việt: tuỳtheo; tuân theo; thay đổi theo...HSK 4
- 防fángÂm Hán Việt: phòngbảo vệ; phòng thủ; đề phòngHSK 5
- 阵zhènÂm Hán Việt: trậnbố trí quân đội; làn; sự dồn dậpHSK 5
- 阶jiēbiến thể của 阶 (jiē)HSK 5
- 阻zǔcản trở; chặn; ngăn cảnHSK 5
- 陆liùsáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)HSK 5
- 郎láng(cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vịHSK 5
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.