Chữ HánChữ đa âm
阿
Nghĩa tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]; viết tắt của Afghanistan 阿富汗 (Āfùhàn); (văn học) nịnh nọt; lấy lòng
Bộ thủ阝
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]
- viết tắt của Afghanistan 阿富汗 (Āfùhàn)
- (văn học) nịnh nọt; lấy lòng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 阝 + 可
- 阝fùgò đất; địa hình; cũng như 阜 (fù); bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
- 可kě[khả](tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp
- Phần chỉ nghĩa: 阝
- Phần chỉ âm: 可
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 李叔叔好,张阿姨好!听说你们的女儿和她的爱人都在国外留学?我们也是来中国学外语的留学生!Cháu chào chú Lý, chào cô Trương ạ! Nghe nói con gái của cô chú và chồng chị ấy đều đang du học ở nước ngoài ạ? Cháu và Lan cũng là du học sinh đến Trung Quốc học ngoại ngữ đấy ạ!
- 阿明,小兰,欢迎你们来我家做客!我给你们介绍一下,这两位客人是刚搬来的新邻居,李叔叔和张阿姨,他们是结婚三十年的模范夫妻。Minh, Lan ơi, chào mừng các bạn đến nhà mình làm khách! Để mình giới thiệu với các bạn một chút, hai vị khách này là hàng xóm mới vừa chuyển đến, chú Lý và cô Trương, hai cô chú là cặp vợ chồng gương mẫu đã kết hôn ba mươi năm rồi.Từ trong câu:阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)欢迎 (huānyíng)你们 (nǐmen)来 (lái)我 (wǒ)家 (jiā)做客 (zuòkè)我 (wǒ)给 (gěi)你们 (nǐmen)介绍 (jièshào)一下 (yīxià)这 (zhè)两 (liǎng)位 (wèi)客人 (kèrén)是 (shì)刚 (gāng)搬 (bān)来 (lái)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)张 (zhāng)阿姨 (āyí)他们 (tāmen)是 (shì)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)的 (de)模范 (mófàn)夫妻 (fūqī)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.