Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

阿

ā
Nghĩa tiếng Việttiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen
  2. 2 dùng trong phiên âm
  3. 3 cũng đọc là [a4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

阿

Ā
Nghĩa tiếng Việtviết tắt của Afghanistan 阿富汗 (Āfùhàn)
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 viết tắt của Afghanistan 阿富汗 (Āfùhàn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

阿

ē
Nghĩa tiếng Việt(văn học) nịnh nọt; lấy lòng
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 (văn học) nịnh nọt; lấy lòng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập