Cấp: HSK 1Từ ghép
女儿
Phồn thể: [女兒]Nghĩa
- 1 con gái
Câu ví dụ
- 我家有四口人。王老师家有两个孩子,一个儿子今年八岁,一个女儿今年六岁。Nhà mình có 4 người. Nhà thầy Vương có hai người con, một con trai năm nay 8 tuổi, một con gái năm nay 6 tuổi.
- 李叔叔好,张阿姨好!听说你们的女儿和她的爱人都在国外留学?我们也是来中国学外语的留学生!Cháu chào chú Lý, chào cô Trương ạ! Nghe nói con gái của cô chú và chồng chị ấy đều đang du học ở nước ngoài ạ? Cháu và Lan cũng là du học sinh đến Trung Quốc học ngoại ngữ đấy ạ!
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 干女儿[乾女兒]con gái nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
- 女儿红[女兒紅]một loại rượu Trung Quốc
- 女儿墙[女兒牆]bức tường bao có lỗ châu mai
- 孙女儿[孫女兒]cháu gái (con gái của con trai)
- 黄花女儿[黃花女兒]xem 黄花闺女 (huánghuāguīnǚ)
- 外孙女儿[外孫女兒]cháu gái (con gái của con gái)
- 皇帝女儿不愁嫁[皇帝女兒不愁嫁]nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 八[bát]Cấp: HSK 1tám; 8
- 爸爸[ba ba]Cấp: HSK 1(thông tục) cha; ba
- 百[bách]Cấp: HSK 1một trăm; nhiều; tất cả các loại
- 大[đại]Cấp: HSK 1to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))
- 多[đa]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ
- 多少[đa thiểu]Cấp: HSK 1bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
- 二[nhì]Cấp: HSK 1hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
- 儿子[兒子][nhi tí]Cấp: HSK 1con trai
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này