Cấp: HSK 1Chữ đơn
口
Nghĩa tiếng Việtmiệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
Âm Hán Việtkhẩu
- 1 chữ
- 3 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 miệng
- 2 lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.)
- 3 lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
Câu ví dụ
- 你家有几口人?你有哥哥和妹妹吗?Nhà bạn có mấy người? Bạn có anh trai và em gái không?
- 我家有五口人:爸爸、妈妈、两个哥哥和我。我没有妹妹,你呢?Nhà mình có 5 người: bố, mẹ, hai anh trai và mình. Mình không có em gái, còn bạn thì sao?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 门口[門口][môn khẩu]Cấp: HSK 2cửa ra vào; cổng
- 路口[lộ khẩu]Cấp: HSK 3giao lộ; ngã tư (của đường)
- 出口[xuất khẩu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5lối ra; nói; xuất khẩu
- 口语[口語][khẩu ngữ]Cấp: HSK 4lời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục
- 入口[nhập khẩu]Cấp: HSK 4lối vào; nhập khẩu
- 十字路口[thập tự lộ khẩu]Cấp: HSK 4ngã tư; giao lộ
- 进口[進口][tiến khẩu]Cấp: HSK 5nhập khẩu; đã nhập khẩu; lối vào
- 口袋[khẩu đãy]Cấp: HSK 5túi; cái bao; cái bị
- 口味[khẩu vị]Cấp: HSK 5sở thích của một người; khẩu vị (trong ăn uống); hương vị
- 人口[nhân khẩu]Cấp: HSK 5dân số; con người
- 窗口[song khẩu]Cấp: HSK 6cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính
- 港口[cảng khẩu]Cấp: HSK 6cảng; bến cảng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 八[bát]Cấp: HSK 1tám; 8
- 爸爸[ba ba]Cấp: HSK 1(thông tục) cha; ba
- 百[bách]Cấp: HSK 1một trăm; nhiều; tất cả các loại
- 大[đại]Cấp: HSK 1to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))
- 多[đa]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ
- 多少[đa thiểu]Cấp: HSK 1bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
- 二[nhì]Cấp: HSK 1hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
- 儿子[兒子][nhi tí]Cấp: HSK 1con trai
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 有 (yǒu), phủ định 没有 và phân biệt 二 / 两 · Chủ ngữ + 有 / 没有 + Số từ + Lượng từ + Danh từHSK 1
- Hỏi số lượng với 几 (jǐ), 多少 (duōshao) và hỏi tuổi 多大 / 几岁 · 几 + Lượng từ + Danh từ? · 多少 (+ Lượng từ) + Danh từ? · 今年 + 多大 / 几岁?HSK 1
- Bổ ngữ xu hướng đơn với 来 / 去 (Simple Directional Complement) · 進 / 出 / 上 / 下 / 回 / 过 + 来 / 去HSK 2
- Động từ 倒逼 + Cải cách / Đổi mới (tạo áp lực ngược buộc phải nâng cấp) · Tiêu chuẩn khắt khe / Rào cản + 倒逼 + Doanh nghiệp + 转型升级HSK 7–9
- Động từ văn viết 依托…与…协同… · 依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展HSK 7–9
- Thành ngữ hoạch định chiến lược 未雨绸缪 · 面对…趋势,必须未雨绸缪,提前布局…HSK 7–9