阝
Bộ 阝2 nét159 chữ
159 chữ chứa bộ này, gom theo số nét còn lại (nét của chữ trừ nét của bộ).
Tên và nghĩa của bộ sẽ có khi Houzii có nguồn tên bộ được duyệt — hiện chỉ ghi chữ bộ và số nét.
+2 nét
+3 nét
+4 nét
- 那[na](chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy thì (trong trường hợp đó)HSK 1
- 阴[âm]u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mátHSK 2
- 阳dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo)HSK 3
- 防[phòng]bảo vệ; phòng thủ; đề phòngHSK 5
- 阵[trận]bố trí quân đội; làn; sự dồn dậpHSK 5
- 阶biến thể của 阶 (jiē)HSK 5
- 邪[tà]biến thể cũ của 邪 (xié)HSK 7–9
- 阱biến thể của 阱 (jǐng)HSK 7–9
- 邠biến thể của 彬 (bīn)
- 邡tên của một huyện ở Tứ Xuyên
- 邢họ [Xing2]; tên địa danh
- 邦(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang
- 邨họ [Cun1]
- 邬họ [Wu1]; tên địa danh cổ
- 阪dốc; sườn đồi
- 阮ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc
+5 nét
- 邮bưu điện; bưu phẩmHSK 3
- 邻hàng xóm; gần kề; gần vớiHSK 3
- 阿tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]HSK 3
- 附[phò]biến thể của 附 (fù)HSK 3
- 际biên giới; rìa; ranh giớiHSK 4
- 阻cản trở; chặn; ngăn cảnHSK 5
- 陆sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)HSK 5
- 陈bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôiHSK 7–9
- 邯tên một quận ở Hà Bắc
- 邰họ [Tai2]; tên một nước chư hầu
- 邱biến thể của 丘 (qiū)
- 邳biến thể của 丕 (pī)
- 邴tên thành cổ; vui vẻ
- 邵họ [Shao4]; tên địa danh
- 邶tên một nước chư hầu
- 邸nơi ở của quan chức cấp cao; nhà trọ
- 邹họ [Zou1]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông
- 邺họ [Ye4]; quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省 (HéběiShěng)
- 阼bậc thềm dẫn đến cửa phía đông
- 阽nguy hiểm; cũng đọc là [yan2]
- 陀(phiên âm); dốc; bờ dốc đứng
- 陂hồ; ao; bờ ao
- 陇tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肃省 (GānsùShěng)
- 陉bờ lò; ải; quan ải
+6 nét
- 郊ngoại ô; vùng ngoại ôHSK 4
- 降[giáng]rơi; giảm; xuốngHSK 4
- 郎(cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vịHSK 5
- 陌đường nâng cao; con đườngHSK 5
- 限[hạn]giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạnHSK 5
- 郁biến thể của 郁 (yù)HSK 7–9
- 郑dạng kết hợp dùng trong 郑重 (zhèngzhòng) và 雅郑 (yǎzhèng)HSK 7–9
- 陋thấp; khiêm tốn; giản dịHSK 7–9
- 邾tên một nước chư hầu
- 郄họ [Qie4]
- 郅cực kỳ; rất
- 郇tên một nước chư hầu
- 郏tên một quận ở Hà Nam
- 郐họ [Kuai4]; tên của một nước chư hầu
- 郓địa danh
- 陏biến thể cũ của 随 (Suí)
- 陔bậc; thềm
- 陕viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西
+7 nét
- 院sân; tổ chức; Lượng từ: 个 (gè)HSK 1
- 除[trừ]loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừHSK 3
- 险[hiểm]nguy hiểm; hiểm trởHSK 4
- 陡dốc; dựng đứng; đột ngộtHSK 7–9
- 陨rơi; sao băng; tử nạnHSK 7–9
- 郗họ [Chi1]; tên một thành phố cổ
- 郛vùng ngoại ô
- 郜họ [Gao4]; tên một nước chư hầu
- 郝tên địa danh cổ; họ [Hao3]
- 郟
- 郡quận; huyện; vùng
- 郢Yên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵縣|江陵县, Hồ Bắc
- 郤biến thể của 隙 (xì)
- 郦họ [Li4]; tên địa danh cổ
- 郧tên một nước chư hầu
- 陘
- 陛bậc thềm lên ngôi vua
- 陜biến thể của 狭 (xiá); biến thể của 峡 (xiá)
- 陝
- 陞
- 陟tiến lên; tăng lên; thăng chức
- 陣
- 陧nguy hiểm
+8 nét
- 都[đô]tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đãHSK 1
- 部[bộ]bộ; phòng; banHSK 4
- 陪[bồi]đi cùng; bầu bạn; hỗ trợHSK 4
- 陷[hãm]cạm bẫy; bẫy; mắc kẹtHSK 6
- 陵gò; mộ; đồiHSK 7–9
- 陶đồ gốm; vui vẻHSK 7–9
- 郫tên địa danh
- 郭tường thành ngoài
- 郯họ [Tan2]; tên một thành phố cổ
- 郴tên một quận ở Hồ Nam
- 郵
- 郸tên một quận ở Hà Bắc
- 陬góc; chân núi
- 陰
- 陲biên giới
- 陳
- 陴tường chắn
- 陸
+9 nét
- 随[tuỳ]theo; tuân theo; thay đổi theo...HSK 4
- 隐dựa vàoHSK 6
- 隆hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượngHSK 7–9
- 郾tên địa danh
- 鄂họ [E4]; viết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (HúběiShěng)
- 鄄tên một huyện ở Sơn Đông
- 鄆
- 鄉
- 鄋xem 鄋瞒 (Sōumán)
- 陽
- 隄
- 隅góc
- 隈vịnh; áo
- 隉
- 隊
- 隋triều đại Tùy (581-617 SCN); họ [Sui2]
- 隍hào khô; thần thành phố
- 階
- 隗họ [Kui2]; nước chư hầu thời nhà Chu