Chữ Hán
院
Nghĩasân; tổ chức; Lượng từ: 个 (gè)
Bộ thủ阝
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- sân; tổ chức; Lượng từ: 个 (gè)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 阝 + 完
- 阝fùgò đất; địa hình; cũng như 阜 (fù); bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
- 完wán[hoàn]hoàn thành; kết thúc; toàn bộ
- Phần chỉ nghĩa: 阝
- Phần chỉ âm: 完
Từ có chữ này
- 医院Âm Hán Việt: y việnbệnh việnHSK 1
- 电影院Âm Hán Việt: điện ảnh việnrạp chiếu phim; rạp phimHSK 1
- 住院Âm Hán Việt: trú việnnhập viện; điều trị nội trúHSK 3
- 出院Âm Hán Việt: xuất việnxuất viện; được xuất việnHSK 3
- 剧院Âm Hán Việt: kịch việnrạp hátHSK 4
- 学院Âm Hán Việt: học việntrường cao đẳng; học viện; trườngHSK 4
- 院子Âm Hán Việt: viện tísân; vườn; sân trongHSK 4
- 院长Âm Hán Việt: viện trườngngười đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院 (yuàn); chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại họcHSK 4
- 法院Âm Hán Việt: pháp việntòa án; pháp đìnhHSK 5
- 养老院Âm Hán Việt: dưỡng lão việnnhà dưỡng lãoHSK 6
- 院士Âm Hán Việt: viện sĩhọc giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện)HSK 7–9
- 国务院Âm Hán Việt: quốc vụ việnQuốc vụ viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 住院期间我受到了胡医生和护士很好的照顾,身体不久就好起来了。医生让我别生气、别怕累,恭喜我明天就能出院!你们放心吧,出院以后我一定更注意健康!Trong thời gian nằm viện mình nhận được sự chăm sóc rất chu đáo của bác sĩ Hồ và y tá, chẳng bao lâu cơ thể đã khoẻ dần lên. Bác sĩ dặn mình đừng tức giận, đừng sợ mệt, và chúc mừng mình ngày mai là được xuất viện rồi! Các bạn yên tâm nhé, sau khi xuất viện nhất định mình sẽ chú ý sức khoẻ hơn!Từ trong câu:住院 (zhùyuàn)期间 (qījiān)我 (wǒ)受到 (shòudào)了 (le)胡 (hú)医生 (yīshēng)和 (hé)护士 (hùshi)很 (hěn)好 (hǎo)的 (de)照顾 (zhàogu)身体 (shēntǐ)不久 (bùjiǔ)就 (jiù)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)医生 (yīshēng)让 (ràng)我 (wǒ)别 (bié)生气 (shēngqì)别 (bié)怕 (pà)累 (lèi)恭喜 (gōngxǐ)我 (wǒ)明天 (míngtiān)就 (jiù)能 (néng)出院 (chūyuàn)你们 (nǐmen)放心 (fàngxīn)吧 (ba)出院 (chūyuàn)以后 (yǐhòu)我 (wǒ)一定 (yīdìng)更 (gèng)注意 (zhùyì)健康 (jiànkāng)
- 你去医院看病了吗?今天你还回公司来吗?Bạn đã đi bệnh viện khám bệnh chưa? Hôm nay bạn còn quay lại công ty không?
- 你姐姐在医院里上班吗?晚上她有事吗?Chị gái bạn đi làm ở trong bệnh viện phải không? Buổi tối chị ấy có bận việc gì không?
- 在医院里,胡医生认真地照顾每一位病人。住了几天院,小侯的病很快好起来了。知道明天就要出院,大家都替他放心。Ở trong bệnh viện, bác sĩ Hồ tận tình chăm sóc từng bệnh nhân. Nằm viện mấy ngày, bệnh của Tiểu Hầu đã nhanh chóng đỡ hẳn. Biết ngày mai cậu ấy sẽ xuất viện, mọi người đều yên tâm mừng cho cậu.Từ trong câu:在 (zài)医院 (yīyuàn)里 (lǐ)胡 (hú)医生 (yīshēng)认真 (rènzhēn)地 (de)照顾 (zhàogu)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)病人 (bìngrén)住 (zhù)了 (le)几天 (jǐtiān)院 (yuàn)小 (xiǎo)侯 (hóu)的 (de)病 (bìng)很 (hěn)快 (kuài)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)知道 (zhīdào)明天 (míngtiān)就要 (jiùyào)出院 (chūyuàn)大家 (dàjiā)都 (dōu)替 (tì)他 (tā)放心 (fàngxīn)
- 太好了!三十分钟后我们在电影院的店里见吧!Tuyệt quá! 30 phút nữa chúng mình gặp nhau ở cửa tiệm trong rạp chiếu phim nhé!
- 她在医院上班,晚上没事。下课后我们去电影院看电影吧!Chị ấy làm ở bệnh viện, tối không có việc gì. Sau khi tan học chúng mình đi rạp chiếu phim xem phim nhé!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.