Houzii
← Từ điển
Từ ghép
yǒushì

有事

Nghĩa tiếng Việtbận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó
  • 2 chữ
  • 14 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 bận việc gì đó
  2. 2 có điều gì đó trong lòng
  3. 3 có vấn đề gì đó

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập