Chữ Hán
有
Nghĩacó; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意 (yǒuyì) cố ý)
Bộ thủ月
Âm Hán Việthữu
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hữucó; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意 (yǒuyì) cố ý)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 月 (nguồn chưa rõ phần này)
- Phần chỉ âm: 月
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 肴yáobiến thể của 肴 (yáo)HSK 7–9
- 郁yùbiến thể của 郁 (yù)HSK 7–9
- 贿huì(dạng kết hợp) hối lộHSK 7–9
- 侑yòu(văn học) mời ai đó (ăn hoặc uống)
- 陏Suíbiến thể cũ của 随 (Suí)
- 囿yòucông viên; hạn chế; bị giới hạn vào
- 宥yòutha thứ; giúp đỡ; sâu sắc
- 洧wěitên một con sông
- 迶yòuđi bộ
- 铕yǒueuropi (hóa học)
- 賄
- 鲔wěicá ngừ nhỏ; Euthynnus alletteratus
- 鮪
Từ có chữ này
- 有些Âm Hán Việt: hữu tamột số; hơiHSK 1
- 有的Âm Hán Việt: hữu đích(có) một số (người...); một số (tồn tại)HSK 1
- 没有Âm Hán Việt: một hữukhông có; không tồn tại; chưaHSK 1
- 有点儿Âm Hán Việt: hữu điểm nhihơi; một chút; phần nàoHSK 1
- 有时Âm Hán Việt: hữu thìđôi khi; thỉnh thoảngHSK 2
- 有意思Âm Hán Việt: hữu ý tưthú vị; có ý nghĩa; vui vẻHSK 2
- 只有Âm Hán Việt: chỉ hữuchỉ có ...; (dùng cùng với 才 (cái)) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通过治疗才能痊愈 (zhǐyǒutōngguòzhìliáocáinéngquányù) "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu"); chỉ có ... (mới ...) (Ví dụ: 只有男性才有此需要 (zhǐyǒunánxìngcáiyǒucǐxūyào) "chỉ có nam giới mới có nhu cầu này")HSK 3
- 有关Âm Hán Việt: hữu quancó liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đếnHSK 3
- 有名Âm Hán Việt: hữu danhnổi tiếng; được biết đếnHSK 3
- 有用Âm Hán Việt: hữu dụnghữu íchHSK 3
- 所有Âm Hán Việt: sỡ hữutất cả; có; sở hữuHSK 4
- 有效Âm Hán Việt: hữu hiệuhiệu quả; có hiệu lực; hợp lệHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 有着Âm Hán Việt: hữu trứcó; có sở hữuHSK 4
- 有趣Âm Hán Việt: hữu thúthú vị; hấp dẫn; hài hướcHSK 4
- 现有Âm Hán Việt: hiện hữuhiện có; hiện nay có sẵnHSK 4
- 具有Âm Hán Việt: cụ hữucó; sở hữuHSK 5
- 原有Âm Hán Việt: nguyên hữugốc; nguyên bản; trước đâyHSK 5
- 含有Âm Hán Việt: hàm hữuchứa; bao gồmHSK 5
- 富有Âm Hán Việt: phú hữugiàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào vớiHSK 5
- 拥有Âm Hán Việt: ủng hữucó; sở hữuHSK 5
- 有利Âm Hán Việt: hữu lợicó lợi; thuận lợiHSK 5
- 有力Âm Hán Việt: hữu lựcmạnh mẽ; có lực; sôi nổiHSK 5
- 有害Âm Hán Việt: hữu hạicó hại; gây hại; tổn hạiHSK 5
- 有益Âm Hán Việt: hữu íchhữu ích; có lợi; sinh lợiHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不是,有的学生上小学,是小学生;有些学生上中学,是中学生。他们都喜欢学汉语、写汉字。Không phải ạ, có em học tiểu học, là học sinh tiểu học; một số em học trung học, là học sinh trung học. Các em ấy đều thích học tiếng Hán và viết chữ Hán.
- 不远,离我们学校很近。我平时喜欢喝红茶和奶茶,有时也喝绿茶或者咖啡。Không xa đâu, cách trường mình rất gần. Bình thường mình thích uống hồng trà và trà sữa, đôi khi cũng uống trà xanh hoặc cà phê.
- 去年你有时间去哪儿玩?你和哪个朋友去?Năm ngoái bạn có thời gian đi đâu chơi? Bạn đi cùng người bạn nào?
- 小雪,我一直对中国的动物很感兴趣,特别是可爱的大熊猫!听说有些在中国出生的大熊猫长大以后还会离开家乡出国去?Tiểu Tuyết ơi, mình luôn rất có hứng thú với các loài động vật của Trung Quốc, đặc biệt là gấu trúc lớn đáng yêu! Nghe nói có những chú gấu trúc lớn sinh ra ở Trung Quốc sau khi lớn lên còn rời quê hương ra nước ngoài nữa à?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)我 (wǒ)一直 (yīzhí)对 (duì)中国 (Zhōngguó)的 (de)动物 (dòngwù)很 (hěn)感兴趣 (gǎnxìngqù)特别 (tèbié)是 (shì)可爱 (kě'ài)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)听说 (tīngshuō)有些 (yǒuxiē)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出生 (chūshēng)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)长大 (zhǎngdà)以后 (yǐhòu)还 (hái)会 (huì)离开 (líkāi)家乡 (jiāxiāng)出国 (chūguó)去 (qù)
- 我家有五口人:爸爸、妈妈、两个哥哥和我。我没有妹妹,你呢?Nhà mình có 5 người: bố, mẹ, hai anh trai và mình. Mình không có em gái, còn bạn thì sao?
- 我正拿着手机上网看中国电影呢!这部电影太有意思了,你有什么爱好?Mình đang cầm điện thoại lên mạng xem phim Trung Quốc đây! Bộ phim này thú vị quá, bạn có sở thích gì?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.