Chữ Hán
陋
Nghĩathấp; khiêm tốn; giản dị
Bộ thủ阝
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- thấp; khiêm tốn; giản dị
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 阝 + 乚 + 丙
- 阝fùgò đất; địa hình; cũng như 阜 (fù); bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
- 乚yàthành phần trong chữ Hán; biến thể cổ của 毫 (háo); biến thể cổ của 乙 (yǐ)
- 丙bǐng[bính]thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
- Phần chỉ nghĩa: 阝
Từ có chữ này
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.