Chữ Hán
除
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: trừloại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 阝 + 余
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 除了Âm Hán Việt: trừ liễungoài ra; ngoài (... còn...); thêm vàoHSK 3
- 删除Âm Hán Việt: san trừxóa; hủyHSK 5
- 除夕Âm Hán Việt: trừ tịchđêm giao thừa âm lịchHSK 5
- 拆除Âm Hán Việt: sách trừphá dỡ; phá hủy; tháo dỡHSK 6
- 排除Âm Hán Việt: bài trừloại bỏ; gỡ bỏ; loại trừHSK 6
- 消除Âm Hán Việt: tiêu trừloại bỏ; xóa bỏHSK 6
- 除非Âm Hán Việt: trừ phichỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợpHSK 6
- 免除Âm Hán Việt: miễn trừngăn chặn; tránh; miễnHSK 7–9
- 切除Âm Hán Việt: thiết trừcắt bỏ; cắt ra (một khối u)HSK 7–9
- 剔除loại bỏ; vứt bỏ; thoát khỏiHSK 7–9
- 去除Âm Hán Việt: khứ trừloại bỏ; gỡ bỏHSK 7–9
- 废除Âm Hán Việt: phế trừbãi bỏ; phế trừ; bãi miễnHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 开除Âm Hán Việt: khai trừkhai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)HSK 7–9
- 扣除Âm Hán Việt: khấu trừkhấu trừHSK 7–9
- 扫除Âm Hán Việt: tảo trừdọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạchHSK 7–9
- 清除Âm Hán Việt: thanh trừdọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏiHSK 7–9
- 破除Âm Hán Việt: phá trừloại bỏ; xóa bỏ; thoát khỏiHSK 7–9
- 解除Âm Hán Việt: giải trừloại bỏ; cách chức; thoát khỏiHSK 7–9
- 除去Âm Hán Việt: trừ khứloại bỏ; gỡ bỏ; ngoại trừHSK 7–9
- 除外Âm Hán Việt: trừ ngoạiloại trừ; không bao gồm cái gì đó (khi đếm hoặc liệt kê); ngoại trừHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 纵观人类文明的发展历程,面对全球性挑战,没有任何国家能独善其身;唯有消除偏见、携手合作,方能实现持久的繁荣与进步。Nhìn suốt chiều dài phát triển của văn minh nhân loại, trước những thách thức mang tính toàn cầu, không quốc gia nào có thể chỉ lo riêng mình; chỉ có xoá bỏ định kiến, chung tay hợp tác mới có thể thực hiện sự thịnh vượng và tiến bộ bền vững.Từ trong câu:纵观 (zòngguān)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)的 (de)发展 (fāzhǎn)历程 (lìchéng)面对 (miànduì)全球性 (quánqiúxìng)挑战 (tiǎozhàn)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)国家 (guójiā)能 (néng)独 (dú)善 (shàn)其 (qí)身 (shēn)唯有 (wéiyǒu)消除 (xiāochú)偏见 (piānjiàn)携手 (xiéshǒu)合作 (hézuò)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)持久 (chíjiǔ)的 (de)繁荣 (fánróng)与 (yǔ)进步 (jìnbù)
- 纵观人类文明的发展历程,面对全球性挑战,没有任何国家能独善其身;唯有消除偏见、携手合作,方能实现持久的繁荣与进步。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Nhìn suốt chiều dài phát triển của văn minh nhân loại, trước những thách thức mang tính toàn cầu, không quốc gia nào có thể chỉ lo riêng mình; chỉ có xoá bỏ định kiến, chung tay hợp tác mới có thể thực hiện sự thịnh vượng và tiến bộ bền vững. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:纵观 (zòngguān)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)的 (de)发展 (fāzhǎn)历程 (lìchéng)面对 (miànduì)全球性 (quánqiúxìng)挑战 (tiǎozhàn)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)国家 (guójiā)能 (néng)独 (dú)善 (shàn)其 (qí)身 (shēn)唯有 (wéiyǒu)消除 (xiāochú)偏见 (piānjiàn)携手 (xiéshǒu)合作 (hézuò)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)持久 (chíjiǔ)的 (de)繁荣 (fánróng)与 (yǔ)进步 (jìnbù)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 这次旅游,阿明和小兰住的宾馆跟别的宾馆很不同。除了舒服的床和沙发以外,房间里还有空调、冰箱和洗衣机。Chuyến du lịch lần này, khách sạn Minh và Lan ở rất khác so với những khách sạn khác. Ngoài giường và ghế sô-pha êm ái ra, trong phòng còn có điều hoà, tủ lạnh và máy giặt.
- 除了空调和电视以外,这儿还有冰箱和洗衣机呢!卫生间里准备了新牙刷,洗澡、洗脸、刷牙都很方便。Ngoài điều hoà và ti vi ra, ở đây còn có cả tủ lạnh và máy giặt nữa! Trong phòng vệ sinh chuẩn bị sẵn bàn chải đánh răng mới, tắm rửa, rửa mặt, đánh răng đều rất tiện.
- 面对嘈杂的商业开发浪潮,许多珍贵的民间手工艺濒临失传,亟待制定科学的保护草案,切忌草率拆除历史建筑。Trước làn sóng khai thác thương mại ồn ào, nhiều nghề thủ công dân gian quý giá đang đứng bên bờ thất truyền, cấp thiết cần xây dựng dự thảo bảo tồn khoa học, tuyệt đối tránh tháo dỡ ẩu các công trình lịch sử.
- 面对嘈杂的商业开发浪潮,许多珍贵的民间手工艺濒临失传,亟待制定科学的保护草案,切忌草率拆除历史建筑。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Trước làn sóng khai thác thương mại ồn ào, nhiều nghề thủ công dân gian quý giá đang đứng bên bờ thất truyền, cấp thiết cần xây dựng dự thảo bảo tồn khoa học, tuyệt đối tránh tháo dỡ ẩu các công trình lịch sử. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:面对 (miànduì)嘈杂 (cáozá)的 (de)商业 (shāngyè)开发 (kāifā)浪潮 (làngcháo)许多 (xǔduō)珍贵 (zhēnguì)的 (de)民间 (mínjiān)手工艺 (shǒugōngyì)濒临 (bīnlín)失传 (shīchuán)亟待 (jídài)制定 (zhìdìng)科学 (kēxué)的 (de)保护 (bǎohù)草案 (cǎo'àn)切忌 (qièjì)草率 (cǎoshuài)拆除 (chāichú)历史 (lìshǐ)建筑 (jiànzhù)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.