Cấp: HSK 6Chữ đơn
除
Nghĩa tiếng Việtloại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ
Âm Hán Việttrừ
- 1 chữ
- 9 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 loại bỏ
- 2 gỡ bỏ
- 3 loại trừ
- 4 tiêu diệt
- 5 xóa bỏ
- 6 chia
- 7 trừ
- 8 không bao gồm
Câu ví dụ
- 纵观人类文明的发展历程,面对全球性挑战,没有任何国家能独善其身;唯有消除偏见、携手合作,方能实现持久的繁荣与进步。Nhìn suốt chiều dài phát triển của văn minh nhân loại, trước những thách thức mang tính toàn cầu, không quốc gia nào có thể chỉ lo riêng mình; chỉ có xoá bỏ định kiến, chung tay hợp tác mới có thể thực hiện sự thịnh vượng và tiến bộ bền vững.Từ trong câu:纵观 (zòngguān)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)的 (de)发展 (fāzhǎn)历程 (lìchéng)面对 (miànduì)全球性 (quánqiúxìng)挑战 (tiǎozhàn)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)国家 (guójiā)能 (néng)独 (dú)善 (shàn)其 (qí)身 (shēn)唯有 (wéiyǒu)消除 (xiāochú)偏见 (piānjiàn)携手 (xiéshǒu)合作 (hézuò)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)持久 (chíjiǔ)的 (de)繁荣 (fánróng)与 (yǔ)进步 (jìnbù)
- 纵观人类文明的发展历程,面对全球性挑战,没有任何国家能独善其身;唯有消除偏见、携手合作,方能实现持久的繁荣与进步。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Nhìn suốt chiều dài phát triển của văn minh nhân loại, trước những thách thức mang tính toàn cầu, không quốc gia nào có thể chỉ lo riêng mình; chỉ có xoá bỏ định kiến, chung tay hợp tác mới có thể thực hiện sự thịnh vượng và tiến bộ bền vững. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:纵观 (zòngguān)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)的 (de)发展 (fāzhǎn)历程 (lìchéng)面对 (miànduì)全球性 (quánqiúxìng)挑战 (tiǎozhàn)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)国家 (guójiā)能 (néng)独 (dú)善 (shàn)其 (qí)身 (shēn)唯有 (wéiyǒu)消除 (xiāochú)偏见 (piānjiàn)携手 (xiéshǒu)合作 (hézuò)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)持久 (chíjiǔ)的 (de)繁荣 (fánróng)与 (yǔ)进步 (jìnbù)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 除了[trừ liễu]Cấp: HSK 3ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 删除[刪除][san trừ]Cấp: HSK 5xóa; hủy
- 拆除[sách trừ]Cấp: HSK 6phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ
- 除非[trừ phi]Cấp: HSK 6chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp
- 排除[bài trừ]Cấp: HSK 6loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ
- 消除[tiêu trừ]Cấp: HSK 6loại bỏ; xóa bỏ
- 除去[trừ khứ]Cấp: HSK 7–9loại bỏ; gỡ bỏ; ngoại trừ
- 除外[trừ ngoại]Cấp: HSK 7–9loại trừ; không bao gồm cái gì đó (khi đếm hoặc liệt kê); ngoại trừ
- 废除[廢除][phế trừ]Cấp: HSK 7–9bãi bỏ; phế trừ; bãi miễn
- 解除[giải trừ]Cấp: HSK 7–9loại bỏ; cách chức; thoát khỏi
- 开除[開除][khai trừ]Cấp: HSK 7–9khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 伴随[伴隨][bạn tuỳ]Cấp: HSK 6đi cùng; theo; phát sinh cùng
- 暴露[bạo lộ]Cấp: HSK 6phơi bày; tiết lộ; phô bày
- 闭[閉][bế]Cấp: HSK 6đóng; chặn; ngừng
- 逼[偪][bức]Cấp: HSK 6biến thể của 逼 (bī); ép buộc; gây áp lực
- 避[tị]Cấp: HSK 6tránh; lẩn; trốn
- 遍地[biến địa]Cấp: HSK 6khắp nơi; khắp mọi chỗ
- 便捷[tiện tiệp]Cấp: HSK 6tiện lợi và nhanh chóng
- 变质[變質][biến chất]Cấp: HSK 6bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ 除了…(以外),都 / 还 / 也… · 除了 + A + (以外),B + 都… (trừ A ra) | 除了 + A + (以外),还 / 也 + B (ngoài A ra còn…)HSK 3
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就… · 除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHSK 5
- Cấu trúc loại trừ 除…以外,一概 / 均… · 除 + Ngoại lệ + 以外,Các đối tượng khác + 一概 / 均 + Vị ngữHSK 6
- Cấu trúc 破除“唯分数论”的桎梏 (phá bỏ xiềng xích chỉ chạy theo điểm số) · 破除 + 传统桎梏,激发 + 内在潜能HSK 7–9
- Động từ / Phó từ chỉ sự cấp thiết 亟待 + Động từ · Vấn đề / Thách thức + 亟待 + 解决 / 完善 / 厘清 / 破除HSK 7–9
- Cấu trúc mốc khởi đầu 从…起 & Đại từ gộp 咱们 / 其他 · 从 + Thời điểm (今天 / 新年 / 现在) + 起 | 咱们 (chúng ta — gồm cả người nghe) + 一块儿…HSK 3