Cấp: HSK 7–9Từ ghép
纵观
Phồn thể: [縱觀]Nghĩa tiếng Việtkhảo sát toàn diện; tổng quan
Âm Hán Việttung quan
- 2 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 khảo sát toàn diện
- 2 tổng quan
Câu ví dụ
- 纵观人类科技史,每一次重大的产业革命,无一不是由基础科学理论的突破所引领。基础研究看似远离市场喧嚣,实则是孕育颠覆性创新的真正源头。Nhìn suốt lịch sử khoa học công nghệ nhân loại, mỗi cuộc cách mạng công nghiệp trọng đại không cuộc nào không được dẫn dắt bởi sự đột phá của lý thuyết khoa học cơ bản. Nghiên cứu cơ bản nhìn như xa rời sự ồn ào của thị trường, thực chất lại là cội nguồn thực sự ươm mầm cho những đổi mới mang tính bước ngoặt.Từ trong câu:纵观 (zòngguān)人类 (rénlèi)科技 (kējì)史 (shǐ)每 (měi)一次 (yīcì)重大 (zhòngdà)的 (de)产业 (chǎnyè)革命 (gémìng)无 (wú)一 (yī)不是 (bùshi)由 (yóu)基础 (jīchǔ)科学 (kēxué)理论 (lǐlùn)的 (de)突破 (tūpò)所 (suǒ)引领 (yǐnlǐng)基础 (jīchǔ)研究 (yánjiū)看似 (kànsì)远离 (yuǎnlí)市场 (shìchǎng)喧嚣 (xuānxiāo)实则 (shízé)是 (shì)孕育 (yùnyù)颠覆 (diānfù)性 (xìng)创新 (chuàngxīn)的 (de)真正 (zhēnzhèng)源头 (yuántóu)
- 纵观人类文明的发展历程,面对全球性挑战,没有任何国家能独善其身;唯有消除偏见、携手合作,方能实现持久的繁荣与进步。Nhìn suốt chiều dài phát triển của văn minh nhân loại, trước những thách thức mang tính toàn cầu, không quốc gia nào có thể chỉ lo riêng mình; chỉ có xoá bỏ định kiến, chung tay hợp tác mới có thể thực hiện sự thịnh vượng và tiến bộ bền vững.Từ trong câu:纵观 (zòngguān)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)的 (de)发展 (fāzhǎn)历程 (lìchéng)面对 (miànduì)全球性 (quánqiúxìng)挑战 (tiǎozhàn)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)国家 (guójiā)能 (néng)独 (dú)善 (shàn)其 (qí)身 (shēn)唯有 (wéiyǒu)消除 (xiāochú)偏见 (piānjiàn)携手 (xiéshǒu)合作 (hézuò)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)持久 (chíjiǔ)的 (de)繁荣 (fánróng)与 (yǔ)进步 (jìnbù)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 好[háo]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- 外边[外邊][ngoại biên]Cấp: HSK 1bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 话剧[話劇][thoại kịch]Cấp: HSK 4vở kịch sân khấu; kịch hiện đại
- 帽子[mão tí]Cấp: HSK 4mũ; nón; (bóng) nhãn