Chữ Hán
纵
Nghĩathẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan [zong1]); từ trước ra sau; theo chiều dọc; theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan [zong1]); đơn vị quân đội tương đương quân đoàn (cách phát âm Đài Loan [zong1])
Bộ thủ纟
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- thẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan [zong1]); từ trước ra sau; theo chiều dọc; theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan [zong1]); đơn vị quân đội tương đương quân đoàn (cách phát âm Đài Loan [zong1])
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 纟 + 从
- 纟sībộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
- 从cóng[tùng]biến thể của 从 (cóng)
- Phần chỉ nghĩa: 纟
- Phần chỉ âm: 从
Từ có chữ này
- 操纵Âm Hán Việt: thao tungvận hành; kiểm soát; gian lậnHSK 7–9
- 放纵Âm Hán Việt: phóng tungnuông chiều; chiều chuộng; tha thứHSK 7–9
- 纵容Âm Hán Việt: tung dungnuông chiều; bao cheHSK 7–9
- 纵横Âm Hán Việt: tung hoạnhnghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang; chiều dài và chiều rộng; đan chéoHSK 7–9
- 纵深Âm Hán Việt: tung thâmchiều sâu (từ trước ra sau); chiều sâu (vào lãnh thổ); khoảng thời gianHSK 7–9
- 纵然Âm Hán Việt: tung nhiêndù cho; mặc dùHSK 7–9
- 纵观Âm Hán Việt: tung quankhảo sát toàn diện; tổng quanHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 毋庸置疑,任何一项里程碑式的科学突破,都离不开对前人学术脉络的深刻洞察。缺乏历史纵深的创新,往往如同无源之水、无本之木,难以经受时间的检验。Không còn nghi ngờ gì nữa, bất kỳ đột phá khoa học mang tính cột mốc nào cũng không thể tách rời sự thấu hiểu sâu sắc mạch nguồn học thuật của người đi trước. Sự đổi mới thiếu chiều sâu lịch sử thường giống như nước không nguồn, cây không gốc, khó đứng vững trước thử thách của thời gian.Từ trong câu:毋庸 (wúyōng)置疑 (zhìyí)任何 (rènhé)一 (yī)项 (xiàng)里程碑 (lǐchéngbēi)式 (shì)的 (de)科学 (kēxué)突破 (tūpò)都 (dōu)离不开 (líbukāi)对 (duì)前人 (qiánrén)学术 (xuéshù)脉络 (màiluò)的 (de)深刻 (shēnkè)洞察 (dòngchá)缺乏 (quēfá)历史 (lìshǐ)纵深 (zòngshēn)的 (de)创新 (chuàngxīn)往往 (wǎngwǎng)如同 (rútóng)无 (wú)源 (yuán)之 (zhī)水 (shuǐ)无 (wú)本 (běn)之 (zhī)木 (mù)难以 (nányǐ)经受 (jīngshòu)时间 (shíjiān)的 (de)检验 (jiǎnyàn)
- 纵然众口一词的观点听起来似乎合情合理,我们又何尝不需要多问几个“为什么”?唯有学会用理性的眼光剖析事物的本质,才能避免让独立思考的能力在喧嚣中变质。Dẫu cho những quan điểm trăm miệng một lời nghe có vẻ hợp tình hợp lý, chúng ta nào có thể không tự hỏi thêm vài câu "vì sao"? Chỉ có học cách dùng con mắt lý tính mổ xẻ bản chất sự vật mới tránh để năng lực tư duy độc lập bị biến chất giữa chốn ồn ào.Từ trong câu:纵然 (zòngrán)众口一词 (zhòngkǒuyīcí)的 (de)观点 (guāndiǎn)听起来 (tīngqilai)似乎 (sìhū)合情合理 (héqínghélǐ)我们 (wǒmen)又 (yòu)何尝 (hécháng)不 (bù)需要 (xūyào)多 (duō)问 (wèn)几个 (jǐge)为什么 (wèishénme)唯有 (wéiyǒu)学会 (xuéhuì)用 (yòng)理性 (lǐxìng)的 (de)眼光 (yǎnguāng)剖析 (pōuxī)事物 (shìwù)的 (de)本质 (běnzhì)才能 (cáinéng)避免 (bìmiǎn)让 (ràng)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)能力 (nénglì)在 (zài)喧嚣 (xuānxiāo)中 (zhōng)变质 (biànzhì)
- 这何尝不是对媒体人的提醒呢?纵然流量压力再大,我们编写稿件时也必须坚守客观真实的底线。Đó nào chẳng phải là lời nhắc nhở đối với người làm truyền thông sao? Dẫu cho áp lực lượt xem có lớn đến đâu, khi biên soạn bài vở chúng ta cũng phải giữ vững giới hạn khách quan chân thực.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.