Chữ đơn
纵
Phồn thể: [縱]Nghĩa tiếng Việtthẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan [zong1]); từ trước ra sau; theo chiều dọc; theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan [zong1]); đơn vị quân đội tương đương quân đoàn (cách phát âm Đài Loan [zong1])
- 1 chữ
- 7 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 thẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan [zong1])
- 2 từ trước ra sau; theo chiều dọc; theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan [zong1])
- 3 đơn vị quân đội tương đương quân đoàn (cách phát âm Đài Loan [zong1])
- 4 (dạng kết hợp) thả (tù nhân)
- 5 nuông chiều
- 6 nhảy vọt
- 7 (văn học) cho dù
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 操纵[操縱][thao tung]Cấp: HSK 7–9vận hành; kiểm soát; gian lận
- 放纵[放縱][phóng tung]Cấp: HSK 7–9nuông chiều; chiều chuộng; tha thứ
- 纵观[縱觀][tung quan]Cấp: HSK 7–9khảo sát toàn diện; tổng quan
- 纵横[縱橫][tung hoạnh]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang; chiều dài và chiều rộng; đan chéo
- 纵然[縱然][tung nhiên]Cấp: HSK 7–9dù cho; mặc dù
- 纵容[縱容][tung dung]Cấp: HSK 7–9nuông chiều; bao che
- 纵深[縱深][tung thâm]Cấp: HSK 7–9chiều sâu (từ trước ra sau); chiều sâu (vào lãnh thổ); khoảng thời gian
- 合纵[合縱]Liên minh Dọc, phe phái của Trường phái Ngoại giao 纵横家 (Zònghéngjiā) trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
- 娇纵[嬌縱]nuông chiều (một đứa trẻ); chiều chuộng; làm hư
- 骄纵[驕縱]ngạo mạn và ngang bướng
- 失纵[失縱]biến mất
- 纵波[縱波]sóng dọc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ mở đầu tầm nhìn 纵观 / 展望 · 纵观 + Lịch sử/Toàn cục,Chủ ngữ + Nhận định | 展望未来,Chúng ta + Kỳ vọngHSK 6
- Liên từ giả định nhượng bộ 纵然 / 哪怕 · 纵然 / 哪怕 + Giả định cực đoan,也 / 仍 + Kết quả không đổiHSK 6
- Cấu trúc tổng kết 唯有…方能…(chỉ có… mới có thể…) · 唯有 + Điều kiện cốt lõi,方能 + Đạt tới mục tiêu bền vữngHSK 6