Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

纵

Phồn thể: [縱]
zòng
Nghĩa tiếng Việtthẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan [zong1]); từ trước ra sau; theo chiều dọc; theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan [zong1]); đơn vị quân đội tương đương quân đoàn (cách phát âm Đài Loan [zong1])
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 7 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 thẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan [zong1])
  2. 2 từ trước ra sau; theo chiều dọc; theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan [zong1])
  3. 3 đơn vị quân đội tương đương quân đoàn (cách phát âm Đài Loan [zong1])
  4. 4 (dạng kết hợp) thả (tù nhân)
  5. 5 nuông chiều
  6. 6 nhảy vọt
  7. 7 (văn học) cho dù

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập