Chữ Hán
从
Nghĩabiến thể của 从 (cóng); họ [Cong2]; từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo
Bộ thủ人
Âm Hán Việttùng
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tùngbiến thể của 从 (cóng)
- họ [Cong2]
- từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 人 + 人
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 两liǎngÂm Hán Việt: lưỡnghai; cả hai; một vàiHSK 1
- 坐zuòÂm Hán Việt: toạngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.)HSK 1
- 丛cóngđám; tập hợp; bộ sáchHSK 7–9
- 纵zòngthẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan [zong1]); từ trước ra sau; theo chiều dọc; theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan [zong1]); đơn vị quân đội tương đương quân đoàn (cách phát âm Đài Loan [zong1])HSK 7–9
- 怂sǒngdùng chủ yếu trong 怂恿 (sǒngyǒng); (văn học) khiếp sợHSK 7–9
- 耸sǒngkích thích; nâng lên; nhúnHSK 7–9
- 夾
- 巫wūphù thủy; pháp sư; thầy mo
- 苁cōngBoschniakia glabra
- 來
- 卒cùbiến thể của 猝 (cù)
- 枞cōngcây thông
- 疭zòngdùng trong 瘛疭 (chìzòng)
- 從
- 赍jītặng (quà); ôm giữ (cảm xúc)
- 僉
- 齒
- 韱xiānhành hoặc tỏi rừng
- 雜
Từ có chữ này
- 从小Âm Hán Việt: tòng tiểutừ nhỏ; từ béHSK 2
- 从中Âm Hán Việt: tòng trungtừ bên trong; từ đóHSK 4
- 从来Âm Hán Việt: tòng lailuôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)HSK 4
- 从此Âm Hán Việt: tòng thửtừ bây giờ; kể từ đó; về sauHSK 4
- 从不Âm Hán Việt: tòng bấtkhông bao giờHSK 5
- 从事Âm Hán Việt: tòng sựlàm; gia nhập; thực hiệnHSK 5
- 从前Âm Hán Việt: tòng tiềntrước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưaHSK 5
- 从而Âm Hán Việt: tòng nhido đó; qua đóHSK 5
- 自从Âm Hán Việt: tự tòngkể từ khi; từ khiHSK 5
- 从业Âm Hán Việt: tòng nghiệphành nghề (một ngành nghề)HSK 6
- 从未Âm Hán Việt: tòng mùichưa từngHSK 6
- 服从Âm Hán Việt: phục tòngtuân theo (mệnh lệnh); tuân thủ; phục tùngHSK 6
Xem thêm 7 từ
- 从头Âm Hán Việt: tòng đầulàm lại từ đầu; từ đầuHSK 7–9
- 从容Âm Hán Việt: tòng dungthoải mái; không vội vàng; bình tĩnhHSK 7–9
- 听从Âm Hán Việt: thính tòngnghe theo; tuân theo; lắng ngheHSK 7–9
- 无从Âm Hán Việt: vô tòngkhông có cách; ngoài thẩm quyền hoặc khả năng; việc không có cách làmHSK 7–9
- 顺从Âm Hán Việt: thuận tòngngoan ngoãn; tuân theo; phục tùngHSK 7–9
- 从容不迫Âm Hán Việt: tòng dung bất báchbình tĩnh; điềm nhiênHSK 7–9
- 力不从心Âm Hán Việt: lực bất tòng tâmkhả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm; tinh thần muốn nhưng sức không đủHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人类对浩瀚宇宙与自然奥秘的探索从来没有停止过。每一项改变世界的重大发明背后,都凝聚着无数科研人员日复一日的钻研与汗水。Sự khám phá của nhân loại đối với vũ trụ bao la và bí ẩn tự nhiên chưa bao giờ dừng lại. Phía sau mỗi phát minh trọng đại làm thay đổi thế giới đều kết tinh biết bao mồ hôi và sự nghiên cứu ngày qua ngày của vô số nhân viên khoa học.Từ trong câu:人类 (rénlèi)对 (duì)浩瀚 (hàohàn)宇宙 (yǔzhòu)与 (yǔ)自然 (zìrán)奥秘 (àomì)的 (de)探索 (tànsuǒ)从来没有 (cóngláiméiyǒu)停止 (tíngzhǐ)过 (guò)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)改变 (gǎibiàn)世界 (shìjiè)的 (de)重大 (zhòngdà)发明 (fāmíng)背后 (bèihòu)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)无数 (wúshù)科研人员 (kēyánrényuán)日复一日 (rìfùyīrì)的 (de)钻研 (zuānyán)与 (yǔ)汗水 (hànshuǐ)
- 听起来真不错!那我今天下午去银行办卡的时候,顺便请教一下理财方法,从此也开始认真记账。Nghe tuyệt thật đấy! Vậy chiều nay lúc đi ngân hàng làm thẻ, mình tiện thể xin tư vấn phương pháp quản lý tài chính, từ nay về sau cũng bắt đầu ghi chép chi tiêu nghiêm túc.
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
- 小雪高兴地笑了,大家一起快乐地唱歌、跳舞,从来没有这么高兴过。Tiểu Tuyết vui vẻ mỉm cười, mọi người cùng nhau vui tươi ca hát, nhảy múa, chưa bao giờ vui đến thế này.
- 我从小就喜欢写汉字,高中时也考过一次,今天下课以后我们一起在教室复习吧!Mình từ nhỏ đã thích viết chữ Hán, hồi cấp ba cũng từng thi một lần rồi, hôm nay tan học chúng mình cùng ôn tập ở phòng học nhé!
- 我已经从房间出来了,马上就下楼去接你们!你们拿的东西多不多?Mình đã ra khỏi phòng rồi, xuống lầu đón các bạn ngay đây! Đồ các bạn cầm theo có nhiều không?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.