Cấp: HSK 4Từ ghép
任何
Nghĩa tiếng Việtbất kỳ; bất cứ; nào cũng được
Âm Hán Việtnhậm hà
- 2 chữ
- 13 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
Câu ví dụ
- 要快速适应大学生活,首先要有爱心,主动认识各个班的同学;其次,遇到任何困难都不要害怕。Để nhanh chóng thích nghi với cuộc sống đại học, trước hết cần có lòng nhân ái, chủ động làm quen bạn học các lớp; thứ hai, gặp bất kỳ khó khăn nào cũng đừng sợ.
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 爱心[愛心][ái tâm]Cấp: HSK 4lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
- 安排[an bài]Cấp: HSK 4sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
- 白酒[bạch tửu]Cấp: HSK 4baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒 (báipútaojiǔ))
- 棒[vổng]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5gậy; côn; dùi
- 本来[本來][bản lai]Cấp: HSK 4gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
- 表[biểu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)
- 表示[biểu thị]Cấp: HSK 4(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Đại từ chỉ định & tổng quát 此 / 各 / 任何 / 一切 · 此 + Danh từ đơn âm | 各 + Danh từ/Lượng từ | 任何 + Danh từ + 都/也 | 一切 + (Danh từ)HSK 4
- Liên từ thừa nhận & chuyển ý 固然…但是 / 却 / 可… · Vế 1 + 固然 + Khẳng định sự thật,但 / 却 / 可 + Vế 2 (nhấn mạnh khía cạnh quan trọng hơn)HSK 5
- Cấu trúc tổng kết 唯有…方能…(chỉ có… mới có thể…) · 唯有 + Điều kiện cốt lõi,方能 + Đạt tới mục tiêu bền vữngHSK 6
- Động từ mở đầu tầm nhìn 纵观 / 展望 · 纵观 + Lịch sử/Toàn cục,Chủ ngữ + Nhận định | 展望未来,Chúng ta + Kỳ vọngHSK 6
- Phó từ suy đoán tất yếu 势必 & tần suất 动辄 · Hành động/Xu thế + 势必 + Dẫn đến hệ quả | 动辄 + Số lượng lớn/Hành vi cực đoan (hơi một tí là…)HSK 6
- Thành ngữ làm vị ngữ 不言而喻 / 不相上下 · Chủ ngữ + 的重要性 + 不言而喻 | A 与 B 的实力 + 不相上下HSK 6