Chữ HánChữ đa âm
任
Nghĩa bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức; họ [Ren2]; Huyện Nhậm 任县 (RénXiàn) ở Hà Bắc
Bộ thủ亻
Âm Hán Việt nhậm
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 23 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: nhậmbổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức
- họ [Ren2]; Huyện Nhậm 任县 (RénXiàn) ở Hà Bắc
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 壬
- 亻rénbộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 9)
- 壬rénthiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); thứ chín theo thứ tự; chữ "I" hoặc số La Mã "IX" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" vv
- Phần chỉ nghĩa: 亻
- Phần chỉ âm: 壬
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 任何Âm Hán Việt: nhậm hàbất kỳ; bất cứ; nào cũng đượcHSK 4
- 任务Âm Hán Việt: nhiệm vụnhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai tròHSK 4
- 责任Âm Hán Việt: trách nhiệmtrách nhiệm; lỗi; phận sựHSK 4
- 主任Âm Hán Việt: chúa nhậmgiám đốc; trưởngHSK 5
- 信任Âm Hán Việt: tín nhiệmtin tưởng; có niềm tin vàoHSK 5
- 担任Âm Hán Việt: đảm nhậmgiữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ tráchHSK 5
- 上任Âm Hán Việt: thượng nhậmnhậm chức; trước đây (đương nhiệm); người tiền nhiệmHSK 7–9
- 任命Âm Hán Việt: nhậm mệnhbổ nhiệm; việc bổ nhiệmHSK 7–9
- 任性Âm Hán Việt: nhậm tínhbướng bỉnh, tuỳ hứng, làm theo ý mìnhHSK 7–9
- 任意Âm Hán Việt: nhậm ýbất kỳ; tùy ý; theo ý muốnHSK 7–9
- 任期Âm Hán Việt: nhậm kìnhiệm kỳ; nhiệm kỳ (toàn bộ thời gian tại chức)HSK 7–9
- 任职Âm Hán Việt: nhậm chứcgiữ chức vụ; nhậm chứcHSK 7–9
Xem thêm 11 từ
- 兼任Âm Hán Việt: kiêm nhậmlàm nhiều công việc cùng lúc; chức vụ kiêm nhiệm; làm việc bán thời gianHSK 7–9
- 出任Âm Hán Việt: xuất nhậmđảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mớiHSK 7–9
- 前任Âm Hán Việt: tiền nhậmngười tiền nhiệm; cựu-; trước đâyHSK 7–9
- 卸任rời khỏi chức vụHSK 7–9
- 就任Âm Hán Việt: tựu nhậmnhậm chức; nhận chức vụHSK 7–9
- 现任Âm Hán Việt: hiện nhậmđương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức; (thông tục) bạn trai (bạn gái, vợ; chồng) hiện tạiHSK 7–9
- 聘任Âm Hán Việt: sánh nhậmbổ nhiệm; được bổ nhiệmHSK 7–9
- 胜任Âm Hán Việt: thắng nhậmđủ khả năng; có năng lực (về chuyên môn); đáp ứng được nhiệm vụHSK 7–9
- 连任Âm Hán Việt: liên nhậmtiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳHSK 7–9
- 重任Âm Hán Việt: trọng nhậmtrách nhiệm nặng nềHSK 7–9
- 任重道远Âm Hán Việt: nhậm trọng đạo viễngánh nặng lớn và đường dài; bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài (xem Luận Ngữ của Khổng Tử, 8.7)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 其实,消除偏见的钥匙就是诚恳与尊重。当我们学会站在对方的角度倾听时,彼此之间的信任自然就会建立起来。Thực ra, chìa khoá để xoá bỏ định kiến chính là sự chân thành và tôn trọng. Khi chúng ta học được cách đứng ở góc độ của đối phương để lắng nghe, sự tin tưởng lẫn nhau tự nhiên sẽ được thiết lập.
- 教育公平是社会公平的重要基石。推动优质教育资源均衡配置,让每一个孩子无论出身何处都能享有普惠而有质量的教育,是现代文明社会义不容辞的责任。Công bằng giáo dục là viên đá tảng quan trọng của công bằng xã hội. Thúc đẩy phân bổ cân bằng nguồn lực giáo dục chất lượng cao để mỗi trẻ em dù xuất thân ở đâu cũng được thụ hưởng nền giáo dục phổ cập, chất lượng là trách nhiệm không thể thoái thác của xã hội văn minh hiện đại.Từ trong câu:教育 (jiàoyù)公平 (gōngpíng)是 (shì)社会 (shèhuì)公平 (gōngpíng)的 (de)重要 (zhòngyào)基石 (jīshí)推动 (tuīdòng)优质 (yōuzhì)教育 (jiàoyù)资源 (zīyuán)均衡 (jūnhéng)配置 (pèizhì)让 (ràng)每 (měi)一 (yī)个 (gè)孩子 (háizi)无论 (wúlùn)出身 (chūshēn)何处 (héchù)都 (dōu)能 (néng)享有 (xiǎngyǒu)普 (pǔ)惠 (huì)而 (ér)有 (yǒu)质量 (zhìliàng)的 (de)教育 (jiàoyù)是 (shì)现代 (xiàndài)文明 (wénmíng)社会 (shèhuì)义不容辞 (yìbùróngcí)的 (de)责任 (zérèn)
- 有些商店以为只要把东西卖出去就算完成了任务,因此对售后服务不够重视。Có một số cửa hàng tưởng rằng chỉ cần bán được hàng ra là coi như hoàn thành nhiệm vụ, do đó chưa coi trọng dịch vụ hậu mãi.
- 毋庸置疑,任何一项里程碑式的科学突破,都离不开对前人学术脉络的深刻洞察。缺乏历史纵深的创新,往往如同无源之水、无本之木,难以经受时间的检验。Không còn nghi ngờ gì nữa, bất kỳ đột phá khoa học mang tính cột mốc nào cũng không thể tách rời sự thấu hiểu sâu sắc mạch nguồn học thuật của người đi trước. Sự đổi mới thiếu chiều sâu lịch sử thường giống như nước không nguồn, cây không gốc, khó đứng vững trước thử thách của thời gian.Từ trong câu:毋庸 (wúyōng)置疑 (zhìyí)任何 (rènhé)一 (yī)项 (xiàng)里程碑 (lǐchéngbēi)式 (shì)的 (de)科学 (kēxué)突破 (tūpò)都 (dōu)离不开 (líbukāi)对 (duì)前人 (qiánrén)学术 (xuéshù)脉络 (màiluò)的 (de)深刻 (shēnkè)洞察 (dòngchá)缺乏 (quēfá)历史 (lìshǐ)纵深 (zòngshēn)的 (de)创新 (chuàngxīn)往往 (wǎngwǎng)如同 (rútóng)无 (wú)源 (yuán)之 (zhī)水 (shuǐ)无 (wú)本 (běn)之 (zhī)木 (mù)难以 (nányǐ)经受 (jīngshòu)时间 (shíjiān)的 (de)检验 (jiǎnyàn)
- 相反,那些真正成功的企业却非常关心顾客的使用体验。当产品出现问题时,他们会及时为顾客修理或办理退货,从而赢得了大家的长期信任。Ngược lại, những doanh nghiệp thực sự thành công lại vô cùng quan tâm tới trải nghiệm sử dụng của khách hàng. Khi sản phẩm xuất hiện vấn đề, họ sẽ kịp thời sửa chữa hoặc làm thủ tục trả hàng cho khách, nhờ đó giành được sự tin tưởng lâu dài của mọi người.Từ trong câu:相反 (xiāngfǎn)那些 (nàxiē)真正 (zhēnzhèng)成功 (chénggōng)的 (de)企业 (qǐyè)却 (què)非常 (fēicháng)关心 (guānxīn)顾客 (gùkè)的 (de)使用 (shǐyòng)体验 (tǐyàn)当 (dāng)产品 (chǎnpǐn)出现 (chūxiàn)问题 (wèntí)时 (shí)他们 (tāmen)会 (huì)及时 (jíshí)为 (wèi)顾客 (gùkè)修理 (xiūlǐ)或 (huò)办理 (bànlǐ)退货 (tuìhuò)从而 (cóng'ér)赢得 (yíngdé)了 (le)大家 (dàjiā)的 (de)长期 (chángqī)信任 (xìnrèn)
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.