Chữ Hán
凭
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bằngbiến thể của 凭 (píng)
- dựa vào; dựa trên; trên cơ sở
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 任 + 几
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在人际交往中,人们有时会凭第一印象对别人产生偏见。如果不去主动沟通,这种偏见非但不会自动消失,反而会成为合作的障碍。Trong giao tiếp giữa người với người, đôi khi người ta dựa vào ấn tượng đầu tiên mà nảy sinh định kiến với người khác. Nếu không chủ động giao tiếp, định kiến ấy chẳng những không tự biến mất mà ngược lại còn trở thành rào cản hợp tác.Từ trong câu:在 (zài)人际 (rénjì)交往 (jiāowǎng)中 (zhōng)人们 (rénmen)有时 (yǒushí)会 (huì)凭 (píng)第一 (dìyī)印象 (yìnxiàng)对 (duì)别人 (biéren)产生 (chǎnshēng)偏见 (piānjiàn)如果 (rúguǒ)不 (bù)去 (qù)主动 (zhǔdòng)沟通 (gōutōng)这种 (zhèzhǒng)偏见 (piānjiàn)非但 (fēidàn)不会 (bùhuì)自动 (zìdòng)消失 (xiāoshī)反而 (fǎn'ér)会 (huì)成为 (chéngwéi)合作 (hézuò)的 (de)障碍 (zhàng'ài)
- 阿明,今天在会上,凭你的口才本来可以轻松反驳对方的观点,你为什么反而一直安静地倾听呢?Minh ơi, hôm nay trong cuộc họp, dựa vào tài ăn nói của bạn vốn dĩ có thể dễ dàng phản bác quan điểm của đối phương, sao bạn ngược lại cứ yên lặng lắng nghe thế?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.