Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm
huì

惠

Nghĩa tiếng Việt(dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên); (tiền tố kính trọng) hân hạnh (như trong 惠顾 (huìgù))
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên)
  2. 2 (tiền tố kính trọng) hân hạnh (như trong 惠顾 (huìgù))

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
Huì

惠

Nghĩa tiếng Việthọ [Hui4]
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Hui4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập