Chữ đơnChữ đa âm
惠
Nghĩa tiếng Việt(dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên); (tiền tố kính trọng) hân hạnh (như trong 惠顾 (huìgù))
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên)
- 2 (tiền tố kính trọng) hân hạnh (như trong 惠顾 (huìgù))
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 优惠[優惠][ưu huệ]Cấp: HSK 5ưu đãi; điều kiện thuận lợi; đối xử ưu đãi
- 实惠[實惠][thực huệ]Cấp: HSK 6lợi ích thiết thực; lợi thế vật chất; rẻ
- 德惠Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
- 恩惠ân huệ; ân sủng
- 互惠lợi ích lẫn nhau; cùng có lợi; tính qua lại
- 惠安Huyện Hui'an, thành phố Quanzhou 泉州市 (QuánzhōuShì), Phúc Kiến
- 惠城quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市 (Huìzhōushì), Quảng Đông
- 惠东[惠東]huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州 (Huìzhōu), Quảng Đông
- 惠顾[惠顧]sự chiếu cố của bạn
- 惠济[惠濟]quận Huiji của thành phố Trịnh Châu 郑州市 (ZhèngzhōuShì), Hà Nam
- 惠及(văn học) có lợi cho
- 惠来[惠來]huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ chính sách 倡导 / 弥补 / 惠及 · 倡导 + Lối sống/Giá trị | 弥补 + 差距 / 不足 | 惠及 + 广大民众HSK 6
- Cấu trúc mục tiêu 旨在… / 以期… · Chính sách/Biện pháp + 旨在 + Mục tiêu cốt lõi,以期 + Kết quả kỳ vọngHSK 6
- Cấu trúc nhấn mạnh tầm vóc chính sách 既关乎…亦关系到… · Chính sách / Vấn đề + 既关乎 + Lợi ích thiết thân,亦关系到 + Đại cục lâu dàiHSK 7–9
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9