Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

面

miàn
Nghĩa tiếng Việtmặt; bên; bề mặt
Âm Hán Việtdiện
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 mặt
  2. 2 bên
  3. 3 bề mặt
  4. 4 khía cạnh
  5. 5 Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v.

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

面

Phồn thể: [麪]
miàn
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 面 (miàn)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 面 (miàn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

面

Phồn thể: [麵]
miàn
Nghĩa tiếng Việtbột; mì; (thức ăn) mềm (không giòn)
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 bột
  2. 2 mì
  3. 3 (thức ăn) mềm (không giòn)
  4. 4 (tiếng lóng) (người) kém cỏi
  5. 5 nhu nhược

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập