Chữ đơn
普
Nghĩa tiếng Việtchung; phổ biến; khắp nơi
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 chung
- 2 phổ biến
- 3 khắp nơi
- 4 phổ quát
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 普遍[phổ biến]Cấp: HSK 4phổ quát; chung chung; lan rộng
- 普通[phổ thông]Cấp: HSK 4phổ thông; bình thường; chung
- 普通话[普通話][phổ thông thoại]Cấp: HSK 4Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
- 普及[phổ cập]Cấp: HSK 5lan rộng; phổ biến; phổ cập
- 科普[khoa phổ]Cấp: HSK 6(tính từ) khoa học phổ thông; (thông tục) giải thích dễ hiểu; viết tắt của 科学普及 (kēxuépǔjí)
- 标普[標普]Standard and Poor (chỉ số chứng khoán); viết tắt của 标准普尔 (BiāozhǔnPǔ'ěr)
- 川普thổ ngữ Tứ Xuyên (sự pha trộn của Quan thoại Tiêu chuẩn và phương ngữ Tứ Xuyên); (Đài Loan) họ Trump
- 港普tiếng pha tạp Hong Kong (kết hợp Quan thoại Tiêu chuẩn và Quảng Đông)
- 广普[廣普]tiếng bồi Quảng Đông (pha trộn Quan Thoại chuẩn và Tiếng Quảng Đông)
- 惠普Hewlett-Packard
- 基普kip (đơn vị tiền tệ Lào)
- 吉普thương hiệu xe Jeep