Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm

任

rèn
Nghĩa tiếng Việtbổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức
Âm Hán Việtnhậm
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 10 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 bổ nhiệm
  2. 2 chỉ định
  3. 3 nhậm chức
  4. 4 văn phòng
  5. 5 trách nhiệm
  6. 6 để cho
  7. 7 cho phép
  8. 8 tự do
Xem thêm 2 nghĩa
  1. 9 dù (thế nào, cái gì, v.v.)
  2. 10 lượng từ cho nhiệm kỳ trong văn phòng, hoặc cho vợ, bạn gái, v.v. (như trong 前任男友)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

任

Rén
Nghĩa tiếng Việthọ [Ren2]; Huyện Nhậm 任县 (RénXiàn) ở Hà Bắc
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Ren2]
  2. 2 Huyện Nhậm 任县 (RénXiàn) ở Hà Bắc

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập