Chữ đơnChữ đa âm
木
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
- 1 chữ
- 4 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) cây
- 2 (dạng kết hợp) gỗ
- 3 không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 木头[木頭][mộc đầu]Cấp: HSK 5chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.)
- 树木[樹木][thụ mộc]Cấp: HSK 5cây
- 木材[mộc tài]Cấp: HSK 6gỗ
- 麻木[ma mộc]Cấp: HSK 7–9tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ
- 木匠Cấp: HSK 7–9thợ mộc
- 木偶[mộc ngẫu]Cấp: HSK 7–9con rối
- 草木thực vật; cây cối
- 倒木cây đổ
- 电木[電木]nhựa bakelite (loại nhựa sớm); cũng viết là 胶木 (jiāomù)
- 端木họ hai chữ [Duan1 mu4]
- 伐木chặt gỗ; đốn cây; lâm nghiệp
- 枫木[楓木]gỗ phong