Cấp: HSK 3Từ ghép
以为
Phồn thể: [以為]Nghĩa tiếng Việtnghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
Âm Hán Việtdĩ vi
- 2 chữ
- 8 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
Câu ví dụ
- 小兰和阿明今天又来到北京。下飞机时,小兰以为自己的蓝色行李箱丢了,心里非常急。Hôm nay Lan và Minh lại đến Bắc Kinh. Lúc xuống máy bay, Lan tưởng chiếc vali hành lý màu xanh lam của mình bị mất nên trong lòng vô cùng gấp gáp.
- 最近学校功课很忙,阿明前天把一本很有用的书放在桌子上,今天突然找不到了,他以为书被别人拿走了,心里很着急,不知道怎么办。Dạo gần đây bài vở ở trường rất bận, hôm kia Minh để một cuốn sách rất hữu ích trên bàn, hôm nay đột nhiên không tìm thấy đâu, cậu ấy tưởng sách bị người khác cầm đi rồi nên trong lòng rất sốt ruột, không biết làm thế nào.Từ trong câu:最近 (zuìjìn)学校 (xuéxiào)功课 (gōngkè)很 (hěn)忙 (máng)阿明 (Āmíng)前天 (qiántiān)把 (bǎ)一 (yī)本 (běn)很 (hěn)有用 (yǒuyòng)的 (de)书 (shū)放 (fàng)在 (zài)桌子 (zhuōzi)上 (shàng)今天 (jīntiān)突然 (tūrán)找不到 (zhǎobudào)了 (le)他 (tā)以为 (yǐwéi)书 (shū)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)了 (le)心里 (xīnli)很 (hěn)着急 (zháojí)不知 (bùzhī)道 (dào)怎么办 (zěnmebàn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不以为然[不以為然][bất dĩ vi nhiên]Cấp: HSK 7–9không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối; không tán thành; không đồng ý
- 自以为是[自以為是][tự dĩ vi thị]Cấp: HSK 7–9tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp
- 不以为意[不以為意]không để ý; không quan tâm
- 无以为报[無以為報]không thể đền đáp
- 无以为生[無以為生]không có cách nào sinh nhai
- 信以为真[信以為真]tin rằng điều gì đó là thật
- 习以为常[習以為常]quen với; đã quen
- 引以为傲[引以為傲]cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)
- 引以为憾[引以為憾]coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)
- 引以为戒[引以為戒]coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
- 引以为荣[引以為榮]xem đó là vinh dự (thành ngữ)
- 医之好治不病以为功[醫之好治不病以為功]bác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 矮[ải]Cấp: HSK 3thấp; ngắn (về chiều dài)
- 帮助[幫助][bang trợ]Cấp: HSK 3sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
- 不见[不見][bất kiến]Cấp: HSK 3không gặp; không thấy; đã biến mất
- 带[帶][đai]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5dải; thắt lưng; ruy băng
- 丢[丟][điêu]Cấp: HSK 3mất; để sang một bên; ném
- 短[đoản]Cấp: HSK 3ngắn; gọn; thiếu
- 发现[發現][phát hiện]Cấp: HSK 3để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
- 服务[服務][phục vụ]Cấp: HSK 3phục vụ; dịch vụ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này